shooting star
ngôi sao băng
star gazing
ngắm sao
movie star
ngôi sao phim
starlight
ánh sáng ngôi sao
starfish
biển sao
starry night
đêm đầy sao
star-shaped
hình ngôi sao
starry-eyed
mắt sáng vì yêu thích
starstruck
choáng ngợp trước sự nổi tiếng
film star
ngôi sao điện ảnh
pop star
ngôi sao nhạc pop
five star
năm sao
red star
ngôi sao đỏ
new star
ngôi sao mới
double star
ngôi sao đôi
rock star
ngôi sao nhạc rock
bright star
ngôi sao sáng
rising star
ngôi sao mới nổi
lucky star
ngôi sao may mắn
neutron star
ngôi sao neutron
five star hotel
khách sạn năm sao
see stars
nhìn thấy các vì sao
under the stars
dưới bầu trời đầy sao
giant star
ngôi sao khổng lồ
star group
nhóm sao
north star
ngôi sao bắc đẩu
star anise
thảo quả
The movie star walked down the red carpet.
Ngôi sao điện ảnh đã bước xuống thảm đỏ.
She wished upon a star for good luck.
Cô ấy ước trên một ngôi sao để may mắn.
The singer's new album is expected to be a star.
Mong đợi album mới của ca sĩ sẽ là một ngôi sao.
The star athlete broke a world record.
Vận động viên ngôi sao đã phá kỷ lục thế giới.
The starlit sky was breathtakingly beautiful.
Bầu trời đầy sao đẹp đến mức không thể tả.
The hotel has a five-star rating for its excellent service.
Khách sạn có đánh giá năm sao cho dịch vụ tuyệt vời của nó.
She was thrilled to meet her favorite movie star in person.
Cô ấy rất vui khi được gặp ngôi sao điện ảnh yêu thích của mình ngoài đời.
The children gazed up at the twinkling stars in wonder.
Những đứa trẻ ngước nhìn những ngôi sao lấp lánh với sự kinh ngạc.
The company hopes their new product will be a star performer in the market.
Công ty hy vọng sản phẩm mới của họ sẽ là một người thực hiện xuất sắc trên thị trường.
He used a telescope to observe the distant stars in the night sky.
Anh ấy đã sử dụng kính thiên văn để quan sát những ngôi sao xa xôi trên bầu trời đêm.
But you cannot pluck the stars from heaven.
Nhưng bạn không thể hái những ngôi sao trên trời.
Nguồn: The Little PrinceHe built an observatory to study the stars.
Anh ấy đã xây một đài quan sát để nghiên cứu các vì sao.
Nguồn: History of the Founding of the NationFor hours she sat gazing the stars.
Trong nhiều giờ, cô ấy ngồi ngắm nhìn các vì sao.
Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000They show about 100,000 star clusters and millions, or even billions, of individual stars.
Chúng hiển thị khoảng 100.000 cụm sao và hàng triệu, hoặc thậm chí hàng tỷ, ngôi sao riêng lẻ.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyHe was studying the stars through a telescope.
Anh ấy đang nghiên cứu các vì sao qua kính thiên văn.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.He's a Dutch photographer who shoots the stars and the landscapes around him.
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia người Hà Lan, người chụp các vì sao và phong cảnh xung quanh.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 CollectionHow many stars are your five-star hotels?
Số lượng sao của khách sạn năm sao của bạn là bao nhiêu?
Nguồn: Idol speaks English fluently.Anyway, you're a real star for being here.
Dù sao đi nữa, bạn là một ngôi sao thực sự vì đã ở đây.
Nguồn: Before I Met You SelectedCharley was the star of the team.
Charley là ngôi sao của đội.
Nguồn: Travel Across AmericaWithin a fraction of a second, the star implodes.
Trong vòng một phần nhỏ của giây, ngôi sao sụp đổ.
Nguồn: Popular Science Essaysshooting star
ngôi sao băng
star gazing
ngắm sao
movie star
ngôi sao phim
starlight
ánh sáng ngôi sao
starfish
biển sao
starry night
đêm đầy sao
star-shaped
hình ngôi sao
starry-eyed
mắt sáng vì yêu thích
starstruck
choáng ngợp trước sự nổi tiếng
film star
ngôi sao điện ảnh
pop star
ngôi sao nhạc pop
five star
năm sao
red star
ngôi sao đỏ
new star
ngôi sao mới
double star
ngôi sao đôi
rock star
ngôi sao nhạc rock
bright star
ngôi sao sáng
rising star
ngôi sao mới nổi
lucky star
ngôi sao may mắn
neutron star
ngôi sao neutron
five star hotel
khách sạn năm sao
see stars
nhìn thấy các vì sao
under the stars
dưới bầu trời đầy sao
giant star
ngôi sao khổng lồ
star group
nhóm sao
north star
ngôi sao bắc đẩu
star anise
thảo quả
The movie star walked down the red carpet.
Ngôi sao điện ảnh đã bước xuống thảm đỏ.
She wished upon a star for good luck.
Cô ấy ước trên một ngôi sao để may mắn.
The singer's new album is expected to be a star.
Mong đợi album mới của ca sĩ sẽ là một ngôi sao.
The star athlete broke a world record.
Vận động viên ngôi sao đã phá kỷ lục thế giới.
The starlit sky was breathtakingly beautiful.
Bầu trời đầy sao đẹp đến mức không thể tả.
The hotel has a five-star rating for its excellent service.
Khách sạn có đánh giá năm sao cho dịch vụ tuyệt vời của nó.
She was thrilled to meet her favorite movie star in person.
Cô ấy rất vui khi được gặp ngôi sao điện ảnh yêu thích của mình ngoài đời.
The children gazed up at the twinkling stars in wonder.
Những đứa trẻ ngước nhìn những ngôi sao lấp lánh với sự kinh ngạc.
The company hopes their new product will be a star performer in the market.
Công ty hy vọng sản phẩm mới của họ sẽ là một người thực hiện xuất sắc trên thị trường.
He used a telescope to observe the distant stars in the night sky.
Anh ấy đã sử dụng kính thiên văn để quan sát những ngôi sao xa xôi trên bầu trời đêm.
But you cannot pluck the stars from heaven.
Nhưng bạn không thể hái những ngôi sao trên trời.
Nguồn: The Little PrinceHe built an observatory to study the stars.
Anh ấy đã xây một đài quan sát để nghiên cứu các vì sao.
Nguồn: History of the Founding of the NationFor hours she sat gazing the stars.
Trong nhiều giờ, cô ấy ngồi ngắm nhìn các vì sao.
Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000They show about 100,000 star clusters and millions, or even billions, of individual stars.
Chúng hiển thị khoảng 100.000 cụm sao và hàng triệu, hoặc thậm chí hàng tỷ, ngôi sao riêng lẻ.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyHe was studying the stars through a telescope.
Anh ấy đang nghiên cứu các vì sao qua kính thiên văn.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.He's a Dutch photographer who shoots the stars and the landscapes around him.
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia người Hà Lan, người chụp các vì sao và phong cảnh xung quanh.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 CollectionHow many stars are your five-star hotels?
Số lượng sao của khách sạn năm sao của bạn là bao nhiêu?
Nguồn: Idol speaks English fluently.Anyway, you're a real star for being here.
Dù sao đi nữa, bạn là một ngôi sao thực sự vì đã ở đây.
Nguồn: Before I Met You SelectedCharley was the star of the team.
Charley là ngôi sao của đội.
Nguồn: Travel Across AmericaWithin a fraction of a second, the star implodes.
Trong vòng một phần nhỏ của giây, ngôi sao sụp đổ.
Nguồn: Popular Science EssaysKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay