cell-eating

[Mỹ]/[ˈsel ˌiːtɪŋ]/
[Anh]/[ˈsel ˌiːtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình mà các tế bào nuốt các tế bào khác hoặc các hạt.; Nuốt chửng.
v. Nuốt các tế bào hoặc các hạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

cell-eating process

quá trình nuốt tế bào

cell-eating activity

hoạt động nuốt tế bào

cell-eating cells

những tế bào nuốt

cell-eating mechanism

cơ chế nuốt tế bào

promotes cell-eating

khuyến khích nuốt tế bào

inhibits cell-eating

ức chế nuốt tế bào

cell-eating pathway

con đường nuốt tế bào

cell-eating function

chức năng nuốt tế bào

regulating cell-eating

điều hòa nuốt tế bào

cell-eating capacity

năng lực nuốt tế bào

Câu ví dụ

macrophages exhibit cell-eating behavior to clear debris and pathogens.

Tế bào đại thực bào thể hiện hành vi nuốt tế bào để làm sạch mảnh vỡ và mầm bệnh.

cell-eating, also known as phagocytosis, is a vital immune response.

Nuốt tế bào, còn được gọi là thực bào, là phản ứng miễn dịch quan trọng.

researchers are investigating the mechanisms underlying cell-eating in immune cells.

Nghiên cứu viên đang điều tra các cơ chế dưới nền tảng của nuốt tế bào trong các tế bào miễn dịch.

the process of cell-eating helps remove dead cells from tissues.

Quy trình nuốt tế bào giúp loại bỏ các tế bào chết khỏi mô.

cell-eating is crucial for maintaining tissue homeostasis and preventing inflammation.

Nuốt tế bào rất quan trọng để duy trì sự cân bằng mô và ngăn ngừa viêm.

defects in cell-eating can contribute to autoimmune diseases and infections.

Sự cố trong nuốt tế bào có thể góp phần gây ra các bệnh tự miễn và nhiễm trùng.

stimulating cell-eating in macrophages could be a therapeutic strategy for certain conditions.

Kích thích nuốt tế bào trong đại thực bào có thể là một chiến lược điều trị cho một số tình trạng.

the efficiency of cell-eating varies among different cell types and species.

Tính hiệu quả của nuốt tế bào thay đổi giữa các loại tế bào và loài khác nhau.

cell-eating is a fundamental process in innate immunity.

Nuốt tế bào là một quá trình cơ bản trong miễn dịch bẩm sinh.

enhanced cell-eating capabilities are being explored as a cancer therapy approach.

Nâng cao khả năng nuốt tế bào đang được khám phá như một phương pháp điều trị ung thư.

cell-eating receptors on macrophages recognize and bind to target cells.

Các thụ thể nuốt tế bào trên đại thực bào nhận biết và gắn kết với các tế bào mục tiêu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay