cell-free

[Mỹ]/[ˈsel ˈfriː]/
[Anh]/[ˈsɛl ˈfri]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hệ thống không có tế bào.
adj. Không có tế bào; không chứa tế bào; Liên quan đến một hệ thống hoặc quy trình không liên quan đến các tế bào sống.

Cụm từ & Cách kết hợp

cell-free system

Hệ không tế bào

cell-free extract

Chiết xuất không tế bào

cell-free protein

Protein không tế bào

become cell-free

Trở thành không tế bào

cell-free synthesis

Tổng hợp không tế bào

cell-free lysate

Lysat không tế bào

cell-free expression

Biểu hiện không tế bào

cell-free environment

Môi trường không tế bào

making cell-free

Làm không tế bào

cell-free state

Trạng thái không tế bào

Câu ví dụ

the cell-free system allowed for rapid protein production.

Hệ thống không tế bào cho phép sản xuất protein nhanh chóng.

we utilized a cell-free expression system for this experiment.

Chúng tôi đã sử dụng hệ thống biểu hiện không tế bào cho thí nghiệm này.

cell-free protein synthesis is useful for creating toxic proteins.

Tổng hợp protein không tế bào hữu ích trong việc tạo ra các protein độc hại.

the cell-free reaction contained all necessary components.

Phản ứng không tế bào chứa tất cả các thành phần cần thiết.

cell-free assays are often used in drug discovery research.

Các bài kiểm tra không tế bào thường được sử dụng trong nghiên cứu phát hiện thuốc.

we optimized the cell-free conditions for maximum yield.

Chúng tôi đã tối ưu hóa điều kiện không tế bào để đạt năng suất tối đa.

the cell-free system avoids issues with cell toxicity.

Hệ thống không tế bào tránh được các vấn đề liên quan đến độc tính tế bào.

cell-free dna synthesis is a growing area of research.

Tổng hợp DNA không tế bào là một lĩnh vực nghiên cứu đang phát triển.

the cell-free extract provided a suitable environment.

Chiết xuất không tế bào cung cấp môi trường phù hợp.

we compared cell-free and cell-based production methods.

Chúng tôi đã so sánh các phương pháp sản xuất không tế bào và dựa trên tế bào.

cell-free systems offer a flexible platform for protein engineering.

Các hệ thống không tế bào cung cấp nền tảng linh hoạt cho kỹ thuật protein.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay