lysed

[Mỹ]/[ˈlaɪzd]/
[Anh]/[ˈlaɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng quá khứ của lyse) Làm tan hoặc phá vỡ (tế bào hoặc mô); Giải phóng khỏi sự hạn chế hoặc cản trở.
adj. Đã được lysed.

Cụm từ & Cách kết hợp

lysed cells

Việc tế bào bị vỡ

cells lysed

Tế bào bị vỡ

lysed membrane

Màng bị vỡ

being lysed

Đang bị vỡ

lysed completely

Bị vỡ hoàn toàn

tissue lysed

Vật liệu bị vỡ

Câu ví dụ

the bacterial cells were carefully lysed to release their contents.

Các tế bào vi khuẩn đã được nghiền vỡ cẩn thận để giải phóng nội dung của chúng.

we lysed the cells using a sonicator for efficient protein extraction.

Chúng tôi nghiền vỡ các tế bào bằng máy siêu âm để chiết xuất protein hiệu quả.

the lysed sample was then centrifuged to pellet the debris.

Mẫu đã nghiền vỡ sau đó được ly tâm để tách các mảnh vụn.

following lysis, the dna was extracted and purified.

Sau khi nghiền vỡ, DNA đã được chiết xuất và tinh chế.

the cells were lysed with a detergent solution to disrupt the membrane.

Các tế bào được nghiền vỡ bằng dung dịch chất tẩy rửa để phá vỡ màng.

we observed significant dna release after the cells were lysed.

Chúng tôi quan sát thấy sự giải phóng DNA đáng kể sau khi các tế bào được nghiền vỡ.

the lysed nuclei contained valuable histone proteins.

Các nhân đã nghiền vỡ chứa các protein histone quý giá.

complete lysis is crucial for accurate quantification of intracellular components.

Việc nghiền vỡ hoàn toàn là rất quan trọng để xác định chính xác các thành phần nội bào.

the tissue was mechanically lysed before enzymatic digestion.

Tissue được nghiền vỡ cơ học trước khi tiêu hóa enzym.

we confirmed lysis by observing a decrease in cell count.

Chúng tôi xác nhận việc nghiền vỡ bằng cách quan sát sự giảm số lượng tế bào.

the lysed vesicles were analyzed for their lipid composition.

Các bọng đã nghiền vỡ được phân tích về thành phần lipid của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay