cellars

[Mỹ]/ˈsel.ərz/
[Anh]/ˈsɛl.ərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Phần dưới lòng đất của một tòa nhà được sử dụng để lưu trữ.; Một phòng hoặc không gian dưới mặt đất, thường được sử dụng để lưu trữ rượu vang.

Cụm từ & Cách kết hợp

wine cellars

nhà làm rượu

storage cellars

hầm chứa

cellars below

hầm dưới

ancient cellars

hầm cổ

cool cellars

hầm mát

private cellars

hầm riêng

hidden cellars

hầm bí mật

cellars stocked

hầm chứa đầy

abandoned cellars

hầm bỏ hoang

cellars for aging

hầm ủ rượu

Câu ví dụ

the wine cellars are known for their exquisite selections.

những tầng hầm rượu nổi tiếng với những lựa chọn tuyệt vời.

many old houses have cellars used for storage.

nhiều ngôi nhà cổ có tầng hầm dùng để lưu trữ.

he spent hours exploring the dark cellars of the castle.

anh ấy đã dành hàng giờ khám phá những tầng hầm tối tăm của lâu đài.

cellars are often damp and require proper ventilation.

tầng hầm thường ẩm ướt và cần thông gió thích hợp.

they converted the old cellars into a cozy wine tasting room.

họ đã chuyển đổi những tầng hầm cũ thành một phòng thử rượu ấm cúng.

the cellars were filled with barrels of aging wine.

những tầng hầm tràn ngập những thùng rượu đang ủ.

in the winter, the cellars stay much warmer than outside.

vào mùa đông, tầng hầm ấm hơn nhiều so với bên ngoài.

some cellars have been turned into living spaces.

một số tầng hầm đã được chuyển đổi thành không gian sinh sống.

he discovered ancient artifacts in the cellars of the museum.

anh ấy đã phát hiện ra những cổ vật trong tầng hầm của bảo tàng.

the cellars are a perfect place for a secret meeting.

tầng hầm là nơi hoàn hảo cho một cuộc họp bí mật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay