centiliters

[Mỹ]/ˈsɛntɪlɪtərz/
[Anh]/senˈtɪlɪtərz/

Dịch

n. Một đơn vị thể tích bằng một phần trăm của lít.

Cụm từ & Cách kết hợp

centiliters per serving

phần trăm dung tích mỗi khẩu phần

add centiliters

thêm xăng-ti-lít

centiliters of water

xăng-ti-lít nước

centiliters to milliliters

chuyển đổi xăng-ti-lít sang mililit

centiliters measurement

đo lường bằng xăng-ti-lít

centiliters in recipe

xăng-ti-lít trong công thức

centiliters for cocktails

xăng-ti-lít cho cocktail

centiliters of juice

xăng-ti-lít nước ép

centiliters of wine

xăng-ti-lít rượu vang

centiliters of milk

xăng-ti-lít sữa

Câu ví dụ

she poured 50 centiliters of milk into the bowl.

Cô ấy đã rót 50 xăng-ti-mét vuông sữa vào bát.

we need exactly 20 centiliters of vinegar for the recipe.

Chúng tôi cần chính xác 20 xăng-ti-mét vuông giấm cho công thức.

the bottle holds 100 centiliters of water.

Chai chứa 100 xăng-ti-mét vuông nước.

he measured out 30 centiliters of olive oil.

Anh ấy đã đo 30 xăng-ti-mét vuông dầu ô liu.

can you convert 5 centiliters to milliliters?

Bạn có thể chuyển đổi 5 xăng-ti-mét vuông thành mililit không?

she drank 15 centiliters of juice at breakfast.

Cô ấy đã uống 15 xăng-ti-mét vuông nước ép vào bữa sáng.

he added 25 centiliters of water to the mixture.

Anh ấy đã thêm 25 xăng-ti-mét vuông nước vào hỗn hợp.

the recipe calls for 10 centiliters of lemon juice.

Công thức yêu cầu 10 xăng-ti-mét vuông nước cốt chanh.

she measured 40 centiliters of broth for the soup.

Cô ấy đã đo 40 xăng-ti-mét vuông nước dùng cho món súp.

we bought a bottle containing 75 centiliters of wine.

Chúng tôi đã mua một chai chứa 75 xăng-ti-mét vuông rượu vang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay