centralist

[Mỹ]/'sɛntrəlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ủng hộ chủ nghĩa trung ương; người ủng hộ sự tập trung hóa
Word Forms
số nhiềucentralists

Câu ví dụ

He is a strong centralist, advocating for a powerful central government.

Anh ấy là một người theo chủ nghĩa tập trung mạnh mẽ, ủng hộ một chính phủ trung ương quyền lực.

The centralist approach to decision-making may not always be the most effective.

Cách tiếp cận theo chủ nghĩa tập trung trong việc ra quyết định có thể không phải lúc nào cũng hiệu quả nhất.

The centralist policies implemented by the government have faced criticism from various groups.

Các chính sách tập trung được chính phủ thực hiện đã phải đối mặt với những lời chỉ trích từ nhiều nhóm khác nhau.

She believes in a more centralist economic system to ensure stability and growth.

Cô ấy tin vào một hệ thống kinh tế tập trung hơn để đảm bảo sự ổn định và tăng trưởng.

The centralist leader consolidated power by centralizing authority in his own hands.

Nhà lãnh đạo theo chủ nghĩa tập trung đã củng cố quyền lực bằng cách tập trung hóa quyền tự chủ trong tay mình.

The centralist perspective emphasizes the importance of a strong central authority.

Quan điểm theo chủ nghĩa tập trung nhấn mạnh tầm quan trọng của một cơ quan trung ương mạnh mẽ.

Some argue that a centralist approach can lead to a lack of flexibility in decision-making.

Một số người cho rằng cách tiếp cận theo chủ nghĩa tập trung có thể dẫn đến sự thiếu linh hoạt trong việc ra quyết định.

The centralist government imposed strict regulations on regional autonomy.

Chính phủ tập trung đã áp đặt các quy định nghiêm ngặt về quyền tự chủ khu vực.

The centralist ideology prioritizes unity and uniformity across the nation.

Tư tưởng theo chủ nghĩa tập trung ưu tiên sự thống nhất và đồng nhất trên cả nước.

Critics argue that a centralist approach can stifle local innovation and creativity.

Những người chỉ trích cho rằng cách tiếp cận theo chủ nghĩa tập trung có thể bóp nghẹt sự sáng tạo và đổi mới địa phương.

Ví dụ thực tế

Their opponents variously known as the consolidationists or centralists believed that the federal government can do anything that isn't specifically prohibited by the Constitution.

Những đối thủ của họ, thường được gọi là những người ủng hộ tập trung hóa hoặc trung ương hóa, tin rằng chính phủ liên bang có thể làm bất cứ điều gì mà không bị cấm cụ thể bởi Hiến pháp.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay