federalist

[Mỹ]/'fedərəlɪst/
[Anh]/'fɛdərəlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ủng hộ Đảng Liên bang; người ủng hộ chủ nghĩa liên bang; người ủng hộ các nhà liên bang miền Bắc
adj. thuộc về hoặc liên quan đến các nhà Liên bang; liên quan đến chủ nghĩa liên bang.
Word Forms
số nhiềufederalists

Cụm từ & Cách kết hợp

federalist principles

các nguyên tắc liên bang

Câu ví dụ

True federalists actually saw the Treaty of Rome as a move away from the building of a European superstate that they had hoped would develop from the European Coal and Steel Community, set up in 1951.

Những người liên bang thực sự đã coi Hiệp ước Rome là một bước lùi trong việc xây dựng một siêu cường châu Âu mà họ hy vọng sẽ phát triển từ Cộng đồng Than và Gang thép châu Âu, được thành lập vào năm 1951.

The Federalist Papers were a series of essays promoting the ratification of the United States Constitution.

Các Federalist Papers là một loạt các bài tiểu luận thúc đẩy việc phê chuẩn Hiến pháp Hoa Kỳ.

Alexander Hamilton was a prominent Federalist and one of the authors of The Federalist Papers.

Alexander Hamilton là một người theo chủ nghĩa liên bang nổi bật và là một trong những tác giả của Các Federalist Papers.

The Federalist Party was a political party in the early United States.

Đảng Liên bang là một đảng phái chính trị ở Hoa Kỳ thời kỳ đầu.

Federalist principles advocate for a strong central government.

Các nguyên tắc liên bang ủng hộ một chính phủ trung ương mạnh mẽ.

John Adams was the second president of the United States and a Federalist.

John Adams là tổng thống thứ hai của Hoa Kỳ và là một người theo chủ nghĩa liên bang.

Federalist leaders believed in a loose interpretation of the Constitution.

Các nhà lãnh đạo Liên bang tin vào việc giải thích Hiến pháp một cách lỏng lẻo.

The Federalist movement played a significant role in shaping early American politics.

Phong trào Liên bang đóng một vai trò quan trọng trong việc định hình chính trị Hoa Kỳ thời kỳ đầu.

Federalist policies often favored the interests of the wealthy and business elites.

Các chính sách Liên bang thường ưu ái lợi ích của những người giàu có và giới tinh hoa kinh doanh.

Thomas Jefferson and James Madison were key opponents of the Federalist Party.

Thomas Jefferson và James Madison là những đối thủ chủ chốt của Đảng Liên bang.

The Federalist era in American history lasted from 1789 to 1801.

Thời đại Liên bang trong lịch sử Hoa Kỳ kéo dài từ năm 1789 đến năm 1801.

Ví dụ thực tế

Very, very different than this federalist decentralized structure of both of these countries.

Rất, rất khác so với cấu trúc liên bang phi tập trung của cả hai quốc gia này.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

She began writing her own partisan attacks, having federalist newspapers publish anonymous screeds kneecapping her opponents with her acid tongue.

Cô ấy bắt đầu viết những cuộc tấn công đảng phái của riêng mình, với các tờ báo liên bang xuất bản những lời lẽ ẩn danh làm suy yếu đối thủ của cô ấy bằng cái lưỡi sắc bén của cô ấy.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

President Washington wanted the best men -- Federalist or anti-Federalist -- to be in his administration.

Tổng thống Washington muốn những người giỏi nhất - Liên bang hoặc chống Liên bang - trong nội các của ông.

Nguồn: VOA Special February 2013 Collection

Madison wrote 28 of the 85 Federalist paper essays.

Madison đã viết 28 trong số 85 bài luận về các bài báo Liên bang.

Nguồn: 2014 English Cafe

They were largely recommended and highly recommended by federalist society.

Chúng được đề xuất và giới thiệu rất nhiều bởi xã hội liên bang.

Nguồn: Compilation of Trump's First Press Conferences

You didn’t name the federalist papers or the Austro-Hungarian Empire or Adam Smith.

Bạn không hề nhắc đến các bài báo liên bang, Đế quốc Áo-Hung hay Adam Smith.

Nguồn: World History Crash Course

These Anti-Federalists were especially worried by the text's apparent lack of protections for individual liberties.

Những người chống Liên bang đặc biệt lo lắng về sự thiếu hụt rõ ràng về các biện pháp bảo vệ quyền tự do cá nhân trong văn bản.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Federalist leaders saw their hopes for an election victory begin to disappear.

Các nhà lãnh đạo Liên bang thấy hy vọng chiến thắng trong cuộc bầu cử của họ bắt đầu biến mất.

Nguồn: VOA Special April 2013 Collection

The Republicans supplemented the Bank by another Federalist measure—a high protective tariff.

Các nhà Cộng hòa đã bổ sung cho Ngân hàng bằng một biện pháp Liên bang khác - một thuế quan bảo hộ cao.

Nguồn: American history

Certainly, there is no reason why you should give jobs to men who worked for the Federalist government of John Adams.

Chắc chắn, không có lý do gì bạn nên giao việc cho những người đã làm việc cho chính phủ Liên bang của John Adams.

Nguồn: VOA Special January 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay