decentralist

[Mỹ]/[ˌdiːˈsɛntrəlɪst]/
[Anh]/[ˌdiːˈsɛntrəlɪst]/

Dịch

n. Một người ủng hộ việc phi tập trung; người ủng hộ các hệ thống hoặc cấu trúc phi tập trung.
adj. Liên quan đến hoặc ủng hộ việc phi tập trung.

Cụm từ & Cách kết hợp

decentralist advocate

nhà vận động phân quyền

becoming a decentralist

trở thành một người phân quyền

decentralist movement

phong trào phân quyền

decentralist vision

nhịp điệu phân quyền

decentralist principles

nguyên tắc phân quyền

a decentralist system

một hệ thống phân quyền

decentralist approach

phương pháp phân quyền

supporting decentralists

hỗ trợ những người phân quyền

decentralist ideals

ý tưởng phân quyền

Câu ví dụ

the decentralist movement advocates for greater individual autonomy.

Phong trào phi tập trung ủng hộ quyền tự chủ cá nhân cao hơn.

he is a staunch decentralist, believing in distributed power structures.

Ông là một người theo chủ nghĩa phi tập trung kiên quyết, tin vào các cấu trúc quyền lực phân tán.

many decentralist platforms prioritize user privacy and data ownership.

Nhiều nền tảng phi tập trung đặt quyền riêng tư của người dùng và sở hữu dữ liệu lên hàng đầu.

the decentralist approach challenges traditional hierarchical organizations.

Phương pháp phi tập trung thách thức các tổ chức phân cấp truyền thống.

she is a vocal decentralist, promoting blockchain technology adoption.

Cô là một người theo chủ nghĩa phi tập trung tích cực, thúc đẩy việc áp dụng công nghệ blockchain.

decentralist systems often rely on peer-to-peer networks for operation.

Các hệ thống phi tập trung thường dựa vào mạng lưới peer-to-peer để hoạt động.

the decentralist vision aims to reduce reliance on central authorities.

Triển vọng phi tập trung nhằm giảm sự phụ thuộc vào các cơ quan trung ương.

he supports a decentralist internet free from corporate control.

Ông ủng hộ một internet phi tập trung không bị kiểm soát bởi doanh nghiệp.

the decentralist philosophy emphasizes community governance and participation.

Triết lý phi tập trung nhấn mạnh vào quản trị cộng đồng và sự tham gia.

a key benefit of decentralist systems is increased resilience to censorship.

Một lợi ích chính của các hệ thống phi tập trung là khả năng chống kiểm duyệt cao hơn.

the decentralist model fosters innovation by empowering individuals.

Mô hình phi tập trung thúc đẩy đổi mới bằng cách trao quyền cho cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay