He is definitely coming.
Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
She’s definitely in the running for a prize.
Cô ấy chắc chắn có cơ hội cạnh tranh cho một giải thưởng.
he was definitely codding them.
Anh ấy chắc chắn đang đùa họ.
I shall definitely be at the airport to meet you.
Tôi chắc chắn sẽ có mặt tại sân bay để gặp bạn.
Logic is definitely not his strong suit.
Lý luận chắc chắn không phải là điểm mạnh của anh ấy.
She definitely had an ulterior motive in offering to help.
Cô ấy chắc chắn có động cơ ngầm khi đề nghị giúp đỡ.
they were definitely in with a shout of bringing off a victory.
Họ có khả năng giành chiến thắng.
Can I come? You definitely must.
Tôi có thể đến không? Bạn chắc chắn phải đến.
I’m definitely on your side in this.
Tôi chắc chắn đứng về phía bạn trong chuyện này.
The salpinx interstitial pegnancy without rupture was hard to definitely diagnsoe.
Rất khó để chẩn đoán chắc chắn trường hợp mang thai ngoài tử cung ở ống dẫn trứng mà không bị vỡ.
At the end of an hour's play the advantage lay definitely with him.
Cuối giờ chơi, lợi thế nghiêng về anh ấy.
I can't tell you definitely when I will come.
Tôi không thể nói chính xác khi nào tôi sẽ đến.
There was definitely something fishy going on.
Chắc chắn có điều gì đó đáng ngờ đang xảy ra.
She was not exactly good-looking, but definitely attractive.
Cô ấy không hẳn là xinh đẹp, nhưng chắc chắn rất quyến rũ.
(figurative) This subject is definitely a no-go area (= we must not discuss it ).
(ẩn dụ) Chủ đề này chắc chắn là một chủ đề cấm kỵ (= chúng ta không được thảo luận về nó).
This restaurant has definitely gone downhill since I last came here.
Nhà hàng này chắc chắn đã đi xuống kể từ khi tôi đến đây lần cuối.
The previously unidentified objects have now been definitely ascertained as being satellites.
Những vật thể chưa được xác định trước đây hiện đã được xác định chắc chắn là vệ tinh.
for the banks chasing this growing business, the gloves are now definitely off.
Đối với các ngân hàng đang theo đuổi lĩnh vực kinh doanh đang phát triển này, mọi thứ đã hoàn toàn cởi mở.
He is definitely coming.
Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
She’s definitely in the running for a prize.
Cô ấy chắc chắn có cơ hội cạnh tranh cho một giải thưởng.
he was definitely codding them.
Anh ấy chắc chắn đang đùa họ.
I shall definitely be at the airport to meet you.
Tôi chắc chắn sẽ có mặt tại sân bay để gặp bạn.
Logic is definitely not his strong suit.
Lý luận chắc chắn không phải là điểm mạnh của anh ấy.
She definitely had an ulterior motive in offering to help.
Cô ấy chắc chắn có động cơ ngầm khi đề nghị giúp đỡ.
they were definitely in with a shout of bringing off a victory.
Họ có khả năng giành chiến thắng.
Can I come? You definitely must.
Tôi có thể đến không? Bạn chắc chắn phải đến.
I’m definitely on your side in this.
Tôi chắc chắn đứng về phía bạn trong chuyện này.
The salpinx interstitial pegnancy without rupture was hard to definitely diagnsoe.
Rất khó để chẩn đoán chắc chắn trường hợp mang thai ngoài tử cung ở ống dẫn trứng mà không bị vỡ.
At the end of an hour's play the advantage lay definitely with him.
Cuối giờ chơi, lợi thế nghiêng về anh ấy.
I can't tell you definitely when I will come.
Tôi không thể nói chính xác khi nào tôi sẽ đến.
There was definitely something fishy going on.
Chắc chắn có điều gì đó đáng ngờ đang xảy ra.
She was not exactly good-looking, but definitely attractive.
Cô ấy không hẳn là xinh đẹp, nhưng chắc chắn rất quyến rũ.
(figurative) This subject is definitely a no-go area (= we must not discuss it ).
(ẩn dụ) Chủ đề này chắc chắn là một chủ đề cấm kỵ (= chúng ta không được thảo luận về nó).
This restaurant has definitely gone downhill since I last came here.
Nhà hàng này chắc chắn đã đi xuống kể từ khi tôi đến đây lần cuối.
The previously unidentified objects have now been definitely ascertained as being satellites.
Những vật thể chưa được xác định trước đây hiện đã được xác định chắc chắn là vệ tinh.
for the banks chasing this growing business, the gloves are now definitely off.
Đối với các ngân hàng đang theo đuổi lĩnh vực kinh doanh đang phát triển này, mọi thứ đã hoàn toàn cởi mở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay