absolutely

[Mỹ]/'æbsəlju:tli/
[Anh]/ˈæbsəˌlutli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. hoàn toàn hoặc toàn bộ; theo cách xác định
int. chắc chắn đúng, chính xác

Cụm từ & Cách kết hợp

Absolutely amazing

Tuyệt vời

Absolutely necessary

Tuyệt đối cần thiết

Câu ví dụ

the film was absolutely chronic.

phim đó thực sự quá tệ.

I'm absolutely exhausted.

Tôi thực sự rất mệt.

the debt was absolutely extinguished.

số nợ đã hoàn toàn được trả.

there was absolutely no side to him.

không có gì đáng phải lo lắng về anh ấy.

He is absolutely wrong.

Anh ấy hoàn toàn sai.

it's absolutely pouring down.

trời đang mưa như trút nước.

you look absolutely knackered.

Bạn trông có vẻ rất mệt.

I did absolutely zilch.

Tôi chẳng làm gì cả.

an absolutely poisonous horse

một con ngựa cực kỳ độc hại.

We're absolutely obedient to the superior.

Chúng tôi hoàn toàn tuân theo mệnh lệnh của người cấp trên.

He is absolutely beyond suspicion.

Anh ấy hoàn toàn không đáng nghi.

The cuisine is absolutely superb.

Ẩm thực thực sự tuyệt vời.

I have absolutely no recollection of the incident.

Tôi hoàn toàn không nhớ gì về sự việc đó.

It was an absolutely senseless act of violence.

Đó là một hành động bạo lực hoàn toàn vô nghĩa.

The public response was absolutely staggering.

Phản ứng của công chúng thực sự đáng kinh ngạc.

he absolutely adores that car.

anh ấy thực sự rất yêu quý chiếc xe đó.

Ví dụ thực tế

Absolutely. Our team is on a roll.

Tuyệt vời. Đội của chúng tôi đang rất hăng hái.

Nguồn: VOA One Minute English

They did fantastically, I was absolutely thrilled.

Họ làm rất xuất sắc, tôi vô cùng phấn khích.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

I was absolutely exhausted, physically and mentally.

Tôi kiệt sức, cả về thể chất lẫn tinh thần.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 Collection

This business basics is appropriate for beginners absolutely.

Những kiến thức cơ bản về kinh doanh này hoàn toàn phù hợp cho người mới bắt đầu.

Nguồn: IELTS Reading Preparation Guide

And he was correct. He was absolutely correct.

Và anh ấy đã đúng. Anh ấy hoàn toàn đúng.

Nguồn: TED Talks (Video Version) September 2015 Collection

That was that was absolutely everything.

Đó là tất cả mọi thứ, hoàn toàn.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

Still, absolutely no wheel spin here.

Tuy nhiên, hoàn toàn không có hiện tượng bánh xe bị trượt ở đây.

Nguồn: Technology Trends

In fact, he said, " it causes absolutely no damage."

Trên thực tế, anh ấy nói, "nó hoàn toàn không gây ra bất kỳ thiệt hại nào."

Nguồn: Selected English short passages

Holy cow the net is absolutely full of them.

Ôi trời ơi, lưới cá đầy ắp chúng.

Nguồn: Brave Wilderness Adventure

Wait, am I wearing this exercising? - Oh, yes, oh absolutely.

Khoan đã, tôi có nên mặc cái này khi tập thể dục không? - Ồ, có chứ, ồ, chắc chắn rồi.

Nguồn: The Secrets of the Titanic

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay