cessations

[Mỹ]/[ˈsɛsɪʃənz]/
[Anh]/[ˈsɛsɪʃənz]/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình chấm dứt; việc dừng lại; một khoảng thời gian dừng lại hoặc ngưng lại; sự chấm dứt một điều gì đó, chẳng hạn như một hoạt động hoặc mối quan hệ.

Cụm từ & Cách kết hợp

cessations of service

Hủy dịch vụ

temporary cessations

Hủy tạm thời

cessation process

Quy trình hủy

cessations occurred

Đã xảy ra hủy

following cessations

Sau khi hủy

cessation period

Kỳ hủy

preventing cessations

Ngăn chặn hủy

cessation notice

Thông báo hủy

scheduled cessations

Hủy đã lên lịch

cessation report

Báo cáo hủy

Câu ví dụ

the ceasefires and cessations brought a fragile peace to the region.

Việc ngừng bắn và tạm dừng các cuộc xung đột đã mang lại một nền hòa bình mong manh cho khu vực.

we are monitoring the cessations of hostilities closely.

Chúng tôi đang theo dõi chặt chẽ các lần tạm dừng xung đột.

the agreement outlined the terms for the cessations of fighting.

Thỏa thuận đã nêu rõ các điều kiện cho việc tạm dừng chiến đấu.

frequent cessations and renewals of the ceasefire were frustrating.

Sự tạm dừng và tái khởi động thường xuyên của lệnh ngừng bắn đã gây khó chịu.

the humanitarian cessations allowed aid to reach those in need.

Các lần tạm dừng nhân đạo đã cho phép viện trợ đến được những người cần thiết.

negotiations focused on ensuring permanent cessations of violence.

Các cuộc đàm phán tập trung vào việc đảm bảo các lần tạm dừng bạo lực vĩnh viễn.

independent observers verified the cessations of military activity.

Các quan sát viên độc lập đã xác nhận các lần tạm dừng hoạt động quân sự.

the cessations were a necessary first step towards a lasting solution.

Các lần tạm dừng là bước đầu tiên cần thiết hướng tới một giải pháp lâu dài.

despite the cessations, sporadic incidents continued to occur.

Dù có các lần tạm dừng, các sự việc ngẫu nhiên vẫn tiếp tục xảy ra.

the government announced unilateral cessations of its operations.

Chính phủ đã công bố việc tạm dừng một phía các hoạt động của mình.

cessations of fire provided an opportunity for dialogue.

Các lần tạm dừng bắn đạn đã tạo cơ hội cho đối thoại.

the cessations were conditional upon the other party's compliance.

Các lần tạm dừng phụ thuộc vào việc bên kia tuân thủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay