work stoppages
sự đình chỉ làm việc
production stoppages
sự đình chỉ sản xuất
service stoppages
sự đình chỉ dịch vụ
scheduled stoppages
sự đình chỉ đã lên lịch
unexpected stoppages
sự đình chỉ bất ngờ
frequent stoppages
sự đình chỉ thường xuyên
labor stoppages
sự đình chỉ lao động
traffic stoppages
sự đình chỉ giao thông
short stoppages
sự đình chỉ ngắn
major stoppages
sự đình chỉ lớn
stoppages in production can lead to significant financial losses.
việc ngừng sản xuất có thể dẫn đến những tổn thất tài chính đáng kể.
the company implemented measures to reduce stoppages.
công ty đã thực hiện các biện pháp để giảm thiểu tình trạng ngừng trệ.
frequent stoppages disrupt the workflow of the team.
tình trạng ngừng trệ thường xuyên làm gián đoạn quy trình làm việc của nhóm.
we need to analyze the causes of these stoppages.
chúng ta cần phân tích nguyên nhân của những tình trạng ngừng trệ này.
stoppages can be caused by equipment failure or maintenance issues.
tình trạng ngừng trệ có thể do hỏng hóc thiết bị hoặc các vấn đề bảo trì.
effective planning can minimize unexpected stoppages.
lập kế hoạch hiệu quả có thể giảm thiểu tình trạng ngừng trệ bất ngờ.
they reported several stoppages during the last quarter.
họ báo cáo về một số tình trạng ngừng trệ trong quý vừa qua.
stoppages in service can frustrate customers.
tình trạng ngừng cung cấp dịch vụ có thể khiến khách hàng thất vọng.
the factory experienced multiple stoppages due to power outages.
nhà máy đã gặp phải nhiều tình trạng ngừng trệ do mất điện.
management is working to reduce unnecessary stoppages.
ban quản lý đang nỗ lực để giảm thiểu tình trạng ngừng trệ không cần thiết.
work stoppages
sự đình chỉ làm việc
production stoppages
sự đình chỉ sản xuất
service stoppages
sự đình chỉ dịch vụ
scheduled stoppages
sự đình chỉ đã lên lịch
unexpected stoppages
sự đình chỉ bất ngờ
frequent stoppages
sự đình chỉ thường xuyên
labor stoppages
sự đình chỉ lao động
traffic stoppages
sự đình chỉ giao thông
short stoppages
sự đình chỉ ngắn
major stoppages
sự đình chỉ lớn
stoppages in production can lead to significant financial losses.
việc ngừng sản xuất có thể dẫn đến những tổn thất tài chính đáng kể.
the company implemented measures to reduce stoppages.
công ty đã thực hiện các biện pháp để giảm thiểu tình trạng ngừng trệ.
frequent stoppages disrupt the workflow of the team.
tình trạng ngừng trệ thường xuyên làm gián đoạn quy trình làm việc của nhóm.
we need to analyze the causes of these stoppages.
chúng ta cần phân tích nguyên nhân của những tình trạng ngừng trệ này.
stoppages can be caused by equipment failure or maintenance issues.
tình trạng ngừng trệ có thể do hỏng hóc thiết bị hoặc các vấn đề bảo trì.
effective planning can minimize unexpected stoppages.
lập kế hoạch hiệu quả có thể giảm thiểu tình trạng ngừng trệ bất ngờ.
they reported several stoppages during the last quarter.
họ báo cáo về một số tình trạng ngừng trệ trong quý vừa qua.
stoppages in service can frustrate customers.
tình trạng ngừng cung cấp dịch vụ có thể khiến khách hàng thất vọng.
the factory experienced multiple stoppages due to power outages.
nhà máy đã gặp phải nhiều tình trạng ngừng trệ do mất điện.
management is working to reduce unnecessary stoppages.
ban quản lý đang nỗ lực để giảm thiểu tình trạng ngừng trệ không cần thiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay