recited poetry
thơ được tụng
recited verses
các đoạn thơ được tụng
recited prayers
các lời cầu nguyện được tụng
recited lines
các dòng được tụng
recited text
văn bản được tụng
recited speech
diễn văn được tụng
recited stories
những câu chuyện được kể
recited passages
các đoạn trích được tụng
recited quotes
các trích dẫn được tụng
recited monologue
độc thoại được tụng
the poem was beautifully recited at the event.
Đoạn thơ đã được đọc một cách tuyệt đẹp tại sự kiện.
she recited her lines perfectly during the audition.
Cô ấy đã đọc lời thoại của mình một cách hoàn hảo trong buổi thử vai.
he recited the speech from memory.
Anh ấy đã đọc bài diễn văn từ bộ nhớ.
the children recited their favorite nursery rhymes.
Những đứa trẻ đã đọc thuộc lòng những vần thơ thiếu nhi yêu thích của chúng.
during the ceremony, prayers were recited.
Trong suốt buổi lễ, những lời cầu nguyện đã được đọc.
she recited the entire chapter for her class.
Cô ấy đã đọc toàn bộ chương cho lớp của mình.
the actor recited his monologue with great emotion.
Diễn viên đã đọc độc thoại của mình với rất nhiều cảm xúc.
they recited the national anthem before the game.
Họ đã đọc quốc ca trước trận đấu.
he recited a famous quote to inspire the team.
Anh ấy đã đọc một câu trích dẫn nổi tiếng để truyền cảm hứng cho đội.
at the competition, contestants recited their poems.
Tại cuộc thi, những người tham gia đã đọc bài thơ của họ.
recited poetry
thơ được tụng
recited verses
các đoạn thơ được tụng
recited prayers
các lời cầu nguyện được tụng
recited lines
các dòng được tụng
recited text
văn bản được tụng
recited speech
diễn văn được tụng
recited stories
những câu chuyện được kể
recited passages
các đoạn trích được tụng
recited quotes
các trích dẫn được tụng
recited monologue
độc thoại được tụng
the poem was beautifully recited at the event.
Đoạn thơ đã được đọc một cách tuyệt đẹp tại sự kiện.
she recited her lines perfectly during the audition.
Cô ấy đã đọc lời thoại của mình một cách hoàn hảo trong buổi thử vai.
he recited the speech from memory.
Anh ấy đã đọc bài diễn văn từ bộ nhớ.
the children recited their favorite nursery rhymes.
Những đứa trẻ đã đọc thuộc lòng những vần thơ thiếu nhi yêu thích của chúng.
during the ceremony, prayers were recited.
Trong suốt buổi lễ, những lời cầu nguyện đã được đọc.
she recited the entire chapter for her class.
Cô ấy đã đọc toàn bộ chương cho lớp của mình.
the actor recited his monologue with great emotion.
Diễn viên đã đọc độc thoại của mình với rất nhiều cảm xúc.
they recited the national anthem before the game.
Họ đã đọc quốc ca trước trận đấu.
he recited a famous quote to inspire the team.
Anh ấy đã đọc một câu trích dẫn nổi tiếng để truyền cảm hứng cho đội.
at the competition, contestants recited their poems.
Tại cuộc thi, những người tham gia đã đọc bài thơ của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay