vocalized sounds
âm thanh được vocal hóa
vocalized speech
giọng nói được vocal hóa
vocalized emotions
cảm xúc được vocal hóa
vocalized feedback
phản hồi được vocal hóa
vocalized cues
dấu hiệu được vocal hóa
vocalized expressions
biểu cảm được vocal hóa
vocalized thoughts
suy nghĩ được vocal hóa
vocalized responses
phản ứng được vocal hóa
vocalized words
từ ngữ được vocal hóa
vocalized phrases
cụm từ được vocal hóa
the child vocalized her feelings about the new school.
Đứa trẻ đã bày tỏ cảm xúc của mình về trường học mới.
he vocalized his concerns during the meeting.
Anh ấy đã bày tỏ những lo ngại của mình trong cuộc họp.
the singer vocalized beautifully during the concert.
Ca sĩ đã thể hiện giọng hát tuyệt vời trong buổi hòa nhạc.
she vocalized her thoughts on the topic clearly.
Cô ấy đã bày tỏ rõ ràng những suy nghĩ của mình về chủ đề đó.
the teacher encouraged students to vocalize their opinions.
Giáo viên khuyến khích học sinh bày tỏ ý kiến của họ.
he vocalized his support for the initiative.
Anh ấy đã bày tỏ sự ủng hộ của mình đối với sáng kiến.
they vocalized their excitement about the upcoming event.
Họ đã bày tỏ sự hào hứng của họ về sự kiện sắp tới.
the audience vocalized their appreciation with applause.
Khán giả bày tỏ sự đánh giá cao của họ bằng những tràng pháo tay.
she vocalized her gratitude for the help she received.
Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn về sự giúp đỡ mà cô ấy nhận được.
he vocalized his dreams during the interview.
Anh ấy đã bày tỏ những giấc mơ của mình trong cuộc phỏng vấn.
vocalized sounds
âm thanh được vocal hóa
vocalized speech
giọng nói được vocal hóa
vocalized emotions
cảm xúc được vocal hóa
vocalized feedback
phản hồi được vocal hóa
vocalized cues
dấu hiệu được vocal hóa
vocalized expressions
biểu cảm được vocal hóa
vocalized thoughts
suy nghĩ được vocal hóa
vocalized responses
phản ứng được vocal hóa
vocalized words
từ ngữ được vocal hóa
vocalized phrases
cụm từ được vocal hóa
the child vocalized her feelings about the new school.
Đứa trẻ đã bày tỏ cảm xúc của mình về trường học mới.
he vocalized his concerns during the meeting.
Anh ấy đã bày tỏ những lo ngại của mình trong cuộc họp.
the singer vocalized beautifully during the concert.
Ca sĩ đã thể hiện giọng hát tuyệt vời trong buổi hòa nhạc.
she vocalized her thoughts on the topic clearly.
Cô ấy đã bày tỏ rõ ràng những suy nghĩ của mình về chủ đề đó.
the teacher encouraged students to vocalize their opinions.
Giáo viên khuyến khích học sinh bày tỏ ý kiến của họ.
he vocalized his support for the initiative.
Anh ấy đã bày tỏ sự ủng hộ của mình đối với sáng kiến.
they vocalized their excitement about the upcoming event.
Họ đã bày tỏ sự hào hứng của họ về sự kiện sắp tới.
the audience vocalized their appreciation with applause.
Khán giả bày tỏ sự đánh giá cao của họ bằng những tràng pháo tay.
she vocalized her gratitude for the help she received.
Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn về sự giúp đỡ mà cô ấy nhận được.
he vocalized his dreams during the interview.
Anh ấy đã bày tỏ những giấc mơ của mình trong cuộc phỏng vấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay