wedding chapels
nhà nguyện đám cưới
funeral chapels
nhà nguyện tang lễ
private chapels
nhà nguyện tư nhân
historic chapels
nhà nguyện lịch sử
local chapels
nhà nguyện địa phương
small chapels
nhà nguyện nhỏ
community chapels
nhà nguyện cộng đồng
outdoor chapels
nhà nguyện ngoài trời
beautiful chapels
nhà nguyện xinh đẹp
traditional chapels
nhà nguyện truyền thống
many chapels are located in the countryside.
nhiều nhà nguyện nằm ở vùng nông thôn.
we visited several historic chapels during our trip.
chúng tôi đã thăm một số nhà nguyện lịch sử trong chuyến đi của chúng tôi.
chapels often serve as venues for weddings.
các nhà nguyện thường được sử dụng làm địa điểm tổ chức đám cưới.
the chapels were beautifully decorated for the holiday.
những nhà nguyện được trang trí đẹp mắt cho ngày lễ.
some chapels have stunning stained glass windows.
một số nhà nguyện có cửa sổ kính màu tuyệt đẹp.
she found peace in the quiet of the chapels.
cô ấy tìm thấy sự bình yên trong sự tĩnh lặng của các nhà nguyện.
chapels are often places of reflection and prayer.
các nhà nguyện thường là nơi suy ngẫm và cầu nguyện.
he often volunteers at the local chapels.
anh ấy thường xuyên làm tình nguyện tại các nhà nguyện địa phương.
chapels can be found in many different architectural styles.
các nhà nguyện có thể được tìm thấy ở nhiều phong cách kiến trúc khác nhau.
she lit a candle in one of the chapels.
cô ấy đã thắp một ngọn nến trong một trong các nhà nguyện.
wedding chapels
nhà nguyện đám cưới
funeral chapels
nhà nguyện tang lễ
private chapels
nhà nguyện tư nhân
historic chapels
nhà nguyện lịch sử
local chapels
nhà nguyện địa phương
small chapels
nhà nguyện nhỏ
community chapels
nhà nguyện cộng đồng
outdoor chapels
nhà nguyện ngoài trời
beautiful chapels
nhà nguyện xinh đẹp
traditional chapels
nhà nguyện truyền thống
many chapels are located in the countryside.
nhiều nhà nguyện nằm ở vùng nông thôn.
we visited several historic chapels during our trip.
chúng tôi đã thăm một số nhà nguyện lịch sử trong chuyến đi của chúng tôi.
chapels often serve as venues for weddings.
các nhà nguyện thường được sử dụng làm địa điểm tổ chức đám cưới.
the chapels were beautifully decorated for the holiday.
những nhà nguyện được trang trí đẹp mắt cho ngày lễ.
some chapels have stunning stained glass windows.
một số nhà nguyện có cửa sổ kính màu tuyệt đẹp.
she found peace in the quiet of the chapels.
cô ấy tìm thấy sự bình yên trong sự tĩnh lặng của các nhà nguyện.
chapels are often places of reflection and prayer.
các nhà nguyện thường là nơi suy ngẫm và cầu nguyện.
he often volunteers at the local chapels.
anh ấy thường xuyên làm tình nguyện tại các nhà nguyện địa phương.
chapels can be found in many different architectural styles.
các nhà nguyện có thể được tìm thấy ở nhiều phong cách kiến trúc khác nhau.
she lit a candle in one of the chapels.
cô ấy đã thắp một ngọn nến trong một trong các nhà nguyện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay