charged

[Mỹ]/tʃɑ:dʒd/
[Anh]/tʃɑrdʒd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mang điện tích
vt. làm đầy hoặc tải
Word Forms
quá khứ phân từcharged
thì quá khứcharged

Cụm từ & Cách kết hợp

charged with murder

bị buộc tội giết người

charged for speeding

bị phạt vì vượt quá tốc độ cho phép

charged a fee

phải trả một khoản phí

fully charged

đã được sạc đầy

charged ahead

tiến lên mạnh mẽ

charged the enemy

tấn công kẻ thù

charged interest

áp dụng lãi suất

be charged with

bị buộc tội

charged particle

hạt mang điện

negatively charged

mang điện tích âm

charged up

đã được sạc đầy

Câu ví dụ

she was charged as an accessory to murder.

Cô ta bị buộc tội là đồng phạm trong vụ giết người.

the restaurant charged £15 for dinner.

Nhà hàng tính 15 bảng cho bữa tối.

they were charged with assault.

Họ bị cáo buộc tấn công.

the air was charged with menace.

Không khí tràn ngập sự đe dọa.

Henry charged up the staircase.

Henry chạy nhanh lên cầu thang.

he was charged with homicide.

Anh ta bị cáo buộc về tội giết người.

they're charged with possession.

Họ bị cáo buộc về hành vi chiếm giữ.

The cavalry charged to the front.

Kỵ binh xông lên phía trước.

charged so much a yard.

Tính quá nhiều mỗi thước.

The boy charged into the room.

Cậu bé lao vào phòng.

The atmosphere was charged with tension.

Không khí căng thẳng.

charged the musket with powder.

Nạp thuốc súng vào khẩu súng.

an atmosphere charged with excitement;

Một không khí tràn ngập sự phấn khích;

She was charged with the supervision of the proofreaders.

Cô ấy được giao nhiệm vụ giám sát các biên tập viên.

They charged the accident against me.

Họ đổ lỗi cho tôi về vụ tai nạn.

Is entrance charged for?

Có phải phí vào cửa không?

They charged Brown for that broken window.

Họ tính Brown tiền cho cái cửa sổ vỡ đó.

They charged the accident on him.

Họ đổ lỗi cho anh ta về vụ tai nạn.

The children charged out of school.

Những đứa trẻ lao ra khỏi trường.

He charged the accident to me.

Anh ta đổ lỗi cho tôi về vụ tai nạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay