charger

[Mỹ]/'tʃɑːdʒə/
[Anh]/'tʃɑrdʒɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.sạc
Word Forms
số nhiềuchargers

Cụm từ & Cách kết hợp

portable charger

sạc dự phòng

wireless charger

sạc không dây

battery charger

sạc pin

turbo charger

sạc tăng áp

Câu ví dụ

Your charger is outside.

Bộ sạc của bạn ở bên ngoài.

plug the other end of the connection cable into the plughole in the front of the charger;

cắm đầu còn lại của cáp kết nối vào ổ cắm ở mặt trước của bộ sạc;

The battery charger plugs into any mains socket.

Bộ sạc pin có thể cắm vào bất kỳ ổ điện nào.

Trying to remove the venting cell from matcher or charger may force the positive cap open.So please just leave the venting cell untouch and escape from the area.

Việc cố gắng tháo pin xả ra khỏi thiết bị hoặc bộ sạc có thể khiến nắp dương bị bật ra. Vì vậy, xin vui lòng để nguyên pin xả và rời khỏi khu vực.

Photovoltaic parts: storage cell, cell charger, controller, transverter, recorder, inverter, monitor, mounting system, tracking system, solar cable etc.

Các bộ phận năng lượng mặt trời: pin lưu trữ, bộ sạc pin, bộ điều khiển, transverter, bộ ghi, inverter, màn hình, hệ thống lắp đặt, hệ thống theo dõi, cáp năng lượng mặt trời, v.v.

This is an Ameda breast pump in excellent working condition.Runs on AC or 6 AA batteries (very handy for travelling!), and you can get a car charger/connector too.

Đây là máy hút sữa Ameda còn hoạt động tốt. Có thể chạy bằng AC hoặc 6 pin AA (rất tiện lợi khi đi du lịch!), và bạn cũng có thể có bộ sạc/kết nối ô tô.

Two kinds of bis-hydroxyalkyl or bis-methyl formylate subtituted bis-ethylenedithio-tetrathiafulvalenes (BEDT-TTF) and their charger-transfer complexes (CT-complexes ) with TCNQ were synthesized.

Hai loại bis-hydroxyalkyl hoặc bis-methyl formylate được thay thế bis-ethylenedithio-tetrathiafulvalenes (BEDT-TTF) và các phức chất chuyển điện tích (CT-complexes) của chúng với TCNQ đã được tổng hợp.

Ví dụ thực tế

This looks like a typical iPhone charger.

Nó trông giống như một bộ sạc iPhone thông thường.

Nguồn: Connection Magazine

So right now we have a, it's 30-amp charger.

Vậy bây giờ chúng ta có, đây là bộ sạc 30-ampe.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Well, my phone's dead and I forgot my charger.

Chà, điện thoại của tôi đã hết pin và tôi quên mang bộ sạc của mình.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

My phone is dead. I need a charger or another phone.

Điện thoại của tôi đã hết pin. Tôi cần một bộ sạc hoặc một điện thoại khác.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

And he used a computer charger to look like he was receiving intravenous fluids.

Và anh ta đã sử dụng bộ sạc máy tính để trông giống như đang truyền dịch tĩnh mạch.

Nguồn: VOA Special February 2016 Collection

They didn't literally mean they would spend sixty seconds using the computer or borrowing the phone charger.

Họ không thực sự có ý định dành sáu mươi giây để sử dụng máy tính hoặc mượn bộ sạc điện thoại.

Nguồn: How to have a conversation in English

Hello, Neil! Now, Neil, could I borrow your phone charger? My phone's just died.

Chào Neil! Bây giờ, Neil, tôi có thể mượn bộ sạc điện thoại của bạn không? Điện thoại của tôi vừa hết pin.

Nguồn: 6 Minute English

Stock up on making sure you got enough chargers, everything you're going to need.

Hãy dự trữ để đảm bảo bạn có đủ bộ sạc, mọi thứ bạn cần.

Nguồn: PBS English News

The Lightning charger was introduced in 2012.

Bộ sạc Lightning được giới thiệu vào năm 2012.

Nguồn: CNN Reading Selection

Uh, anyway, just, uh, looking for my charger.

Ừm, dù sao đi nữa, tôi đang tìm bộ sạc của mình.

Nguồn: Modern Family - Season 07

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay