discharger

[Mỹ]/dɪs'tʃɑrdʒɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người dỡ hàng, thực hiện nghĩa vụ, hoặc giải phóng
Các dạng của từ
số nhiềudischargers

Cụm từ & Cách kết hợp

electric discharger

xả điện

Ví dụ thực tế

Also known as  static dischargers, these small devices help to dissipate static charge that might be  encountered during the course of the flight.

Còn được gọi là bộ xả tĩnh điện, những thiết bị nhỏ này giúp tiêu tán điện tích tĩnh mà có thể gặp phải trong quá trình bay.

Nguồn: Pure flight

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay