| số nhiều | dischargers |
electric discharger
xả điện
Also known as static dischargers, these small devices help to dissipate static charge that might be encountered during the course of the flight.
Còn được gọi là bộ xả tĩnh điện, những thiết bị nhỏ này giúp tiêu tán điện tích tĩnh mà có thể gặp phải trong quá trình bay.
Nguồn: Pure flightelectric discharger
xả điện
Also known as static dischargers, these small devices help to dissipate static charge that might be encountered during the course of the flight.
Còn được gọi là bộ xả tĩnh điện, những thiết bị nhỏ này giúp tiêu tán điện tích tĩnh mà có thể gặp phải trong quá trình bay.
Nguồn: Pure flightKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay