charting

[Mỹ]/[ˈtʃɑːrtɪŋ]/
[Anh]/[ˈtʃɑːrtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình tạo biểu đồ hoặc đồ thị; hành động lập kế hoạch hành động.
v. Tạo biểu đồ hoặc đồ thị; Lập kế hoạch hoặc vạch ra một hành động; Theo dõi và ghi lại dữ liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

charting progress

Vietnamese_translation

charting course

Vietnamese_translation

charted territory

Vietnamese_translation

charting data

Vietnamese_translation

charted waters

Vietnamese_translation

charting performance

Vietnamese_translation

charted area

Vietnamese_translation

charting trends

Vietnamese_translation

charted map

Vietnamese_translation

charting growth

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we are charting the company's growth over the next quarter.

Chúng tôi đang theo dõi sự tăng trưởng của công ty trong quý tới.

the meteorologist is charting weather patterns across the region.

Các nhà khí tượng học đang theo dõi các mô hình thời tiết trên khắp khu vực.

the stockbroker is charting market trends to advise clients.

Các nhà môi giới chứng khoán đang theo dõi các xu hướng thị trường để tư vấn cho khách hàng.

the team is charting a course for success in the new market.

Đội ngũ đang vạch ra một hướng đi để thành công trên thị trường mới.

the navigator began charting the ship's position using gps.

Người điều hướng bắt đầu xác định vị trí của tàu bằng GPS.

the artist is charting a new direction in their painting style.

Nghệ sĩ đang thử nghiệm một hướng đi mới trong phong cách hội họa của họ.

the project manager is charting progress against the timeline.

Quản lý dự án đang theo dõi tiến độ so với thời gian biểu.

the scientist is charting the spread of the virus across the country.

Các nhà khoa học đang theo dõi sự lây lan của virus trên khắp cả nước.

the financial analyst is charting the company's financial performance.

Các nhà phân tích tài chính đang theo dõi hiệu suất tài chính của công ty.

the historian is charting the evolution of language over centuries.

Các nhà sử học đang theo dõi sự phát triển của ngôn ngữ qua nhiều thế kỷ.

the software engineer is charting the system's architecture.

Các kỹ sư phần mềm đang vạch ra kiến trúc của hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay