chaser

[Mỹ]/'tʃeɪsə/
[Anh]/'tʃesɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đồ uống được thiết kế để giúp giảm bớt sự khó chịu do tiêu thụ rượu quá mức, thường được tiêu thụ sau khi uống.
Word Forms
số nhiềuchasers

Cụm từ & Cách kết hợp

chaser car

xe đuổi

chaser plane

máy bay đuổi

Câu ví dụ

a chaser of criminals.

một kẻ rượt đuổi tội phạm.

a crass ambulance-chaser who flacks himself in TV ads.

một người tìm việc theo kiểu lợi dụng tình huống một cách thô thiển, tự quảng cáo bản thân trên các kênh truyền hình.

to take a shot of tequila with a lime chaser

uống một ngụm tequila với chaser chanh.

she ordered a beer with a water chaser

cô ấy gọi một cốc bia với chaser nước.

the bartender served a whiskey chaser alongside the beer

người pha chế phục vụ một ly whiskey chaser cùng với bia.

he prefers his coffee with a chocolate chaser

anh ấy thích uống cà phê với chaser sô cô la.

the party ended with a champagne chaser

tiệc kết thúc với chaser champagne.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay