chasers

[Mỹ]/ˈtʃeɪzərz/
[Anh]/ˈcheɪzər z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồ uống được tiêu thụ sau khi uống rượu; một người theo đuổi cái gì đó hoặc ai đó; tàu khu trục; những người khắc, đặc biệt là những người làm đồ vật trang trí.

Cụm từ & Cách kết hợp

dream chasers

người tìm kiếm ước mơ

money chasers

người tìm kiếm tiền bạc

goal chasers

người tìm kiếm mục tiêu

time chasers

người tìm kiếm thời gian

life chasers

người tìm kiếm cuộc sống

adventure chasers

người tìm kiếm phiêu lưu

success chasers

người tìm kiếm thành công

thrill chasers

người tìm kiếm cảm giác mạnh

happiness chasers

người tìm kiếm hạnh phúc

experience chasers

người tìm kiếm kinh nghiệm

Câu ví dụ

many people are dream chasers, pursuing their passions relentlessly.

nhiều người là những người theo đuổi ước mơ, kiên trì theo đuổi đam mê của họ.

chasers of success often face numerous challenges along the way.

những người theo đuổi thành công thường phải đối mặt với vô số thử thách trên đường đi.

in the world of sports, chasers are known for their determination.

trong thế giới thể thao, những người theo đuổi được biết đến với sự quyết tâm của họ.

the chasers in the race were determined to win.

những người theo đuổi trong cuộc đua đã quyết tâm chiến thắng.

as chasers of knowledge, we should never stop learning.

với tư cách là những người theo đuổi kiến thức, chúng ta không nên ngừng học hỏi.

chasers of adventure often seek out new experiences.

những người theo đuổi phiêu lưu thường tìm kiếm những trải nghiệm mới.

some chasers are motivated by the thrill of the chase itself.

một số người theo đuổi bị thúc đẩy bởi sự phấn khích của chính cuộc rượt đuổi.

chasers of happiness understand the importance of self-care.

những người theo đuổi hạnh phúc hiểu được tầm quan trọng của việc chăm sóc bản thân.

in life, we are all chasers of our own dreams.

cuộc sống là vậy, tất cả chúng ta đều là những người theo đuổi ước mơ của riêng mình.

chasers of truth often challenge the status quo.

những người theo đuổi sự thật thường thách thức hiện trạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay