chauvinism

[Mỹ]/'ʃəʊv(ɪ)nɪz(ə)m/
[Anh]/'ʃovɪ'nɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lòng yêu nước thái quá, niềm tin thiên lệch vào sự vượt trội của chủng tộc, giới tính của chính mình, v.v.
Các dạng của từ
số nhiềuchauvinisms

Cụm từ & Cách kết hợp

male chauvinism

chủ nghĩa khống chế nam giới

nationalistic chauvinism

chủ nghĩa khống chế dân tộc

racial chauvinism

chủ nghĩa khống chế chủng tộc

Câu ví dụ

male chauvinism was rife in medicine in those days.

chủ nghĩa khống chế nam giới tràn lan trong ngành y khoa vào thời điểm đó.

Betty had no idea what male chauvinism was.

Betty hoàn toàn không biết chủ nghĩa khống chế nam giới là gì.

chauvinism in the workplace

chủ nghĩa khống chế trong nơi làm việc

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay