checkout

[Mỹ]/'tʃekaʊt/
[Anh]/'tʃɛkaʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kỳ thi; quầy nơi thanh toán; sự khởi hành; quá trình rời khỏi một địa điểm
Word Forms
số nhiềucheckouts

Cụm từ & Cách kết hợp

Proceed to checkout

Tiến hành thanh toán

Checkout process

Quy trình thanh toán

Quick checkout

Thanh toán nhanh

checkout counter

quầy thanh toán

checkout time

thời gian thanh toán

Câu ví dụ

Can receipt and checkout echoplex message by a lot of equipments emanatory.

Tôi có thể nhận và kiểm tra tin nhắn echoplex từ nhiều thiết bị phát ra.

In this paper, the plating technology and the quality checkout of plating-layer of trimetal bearing shell are discussed.

Trong bài báo này, công nghệ mạ và kiểm tra chất lượng lớp mạ của vỏ ổ trục kim loại ba kim được thảo luận.

The hypermarket stations had a wide selection of branded foods, clean toilets, friendly service and fast checkouts.

Các cửa hàng siêu thị có nhiều lựa chọn thực phẩm mang thương hiệu, nhà vệ sinh sạch sẽ, dịch vụ thân thiện và thanh toán nhanh chóng.

Please proceed to the checkout counter.

Xin vui lòng đến quầy thanh toán.

The checkout process was quick and efficient.

Quy trình thanh toán diễn ra nhanh chóng và hiệu quả.

I'll meet you at the checkout after I finish shopping.

Tôi sẽ gặp bạn ở quầy thanh toán sau khi tôi mua xong.

There was a long line at the checkout.

Có một hàng dài ở quầy thanh toán.

The cashier is busy at the checkout counter.

Người thu ngân đang bận ở quầy thanh toán.

I'll grab a few items while you wait in line at the checkout.

Tôi sẽ lấy một vài món đồ trong khi bạn chờ hàng ở quầy thanh toán.

The self-checkout machines are convenient for quick purchases.

Máy thanh toán tự động rất tiện lợi cho việc mua hàng nhanh chóng.

You can pay at the checkout with cash or card.

Bạn có thể thanh toán tại quầy thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ.

Ví dụ thực tế

The verb to checkout, " checkout, " means to buy something at a store.

Động từ "checkout" có nghĩa là mua một thứ gì đó tại cửa hàng.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

Ever done this at the checkout line?

Bạn đã từng làm điều này ở quầy thanh toán chưa?

Nguồn: Cheddar Science Interpretation (Bilingual Selected)

Instead, she picks up, or gets, " a sandwich" and heads " for the checkout stands."

Thay vào đó, cô ấy lấy, hoặc mua, "một chiếc bánh sandwich" và đi đến "các quầy thanh toán".

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

Chat to the checkout person at your supermarket.

Trò chuyện với người làm việc tại quầy thanh toán ở siêu thị của bạn.

Nguồn: Emma's delicious English

I pick up a sandwich and I head for the checkout stands.

Tôi lấy một chiếc bánh sandwich và đi đến các quầy thanh toán.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

The place where you pay for your shopping, either in a real shop or online is the checkout.

Nơi bạn thanh toán cho việc mua sắm của mình, dù là ở một cửa hàng thực tế hay trực tuyến, là quầy thanh toán.

Nguồn: 6 Minute English

The checkout stands are places where you pay for the food that you want to buy.

Các quầy thanh toán là nơi bạn thanh toán cho những món ăn bạn muốn mua.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

I asked you which items were the most commonly abandoned at the virtual checkout.

Tôi đã hỏi bạn những mặt hàng nào thường bị bỏ lại nhiều nhất tại quầy thanh toán ảo.

Nguồn: 6 Minute English

And you can get 10% off if you use the code, YouTube10 at checkout.

Và bạn có thể được giảm 10% nếu bạn sử dụng mã, YouTube10 tại quầy thanh toán.

Nguồn: Learn grammar with Lucy.

Okay, i need someone here at checkout five, 'cause i need to get out of here.

Okay, tôi cần ai đó ở quầy thanh toán số năm, vì tôi cần phải rời khỏi đây.

Nguồn: The Ellen Show

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay