cheerlessly staring
nhìn chăm chăm một cách buồn bã
living cheerlessly
sống một cuộc sống buồn bã
cheerlessly agreed
đồng ý một cách buồn bã
cheerlessly replied
trả lời một cách buồn bã
cheerlessly waiting
chờ đợi một cách buồn bã
cheerlessly observing
quan sát một cách buồn bã
cheerlessly walked
đi bộ một cách buồn bã
cheerlessly sighed
thở dài một cách buồn bã
cheerlessly spoke
nói một cách buồn bã
cheerlessly smiled
mỉm cười một cách buồn bã
he watched the rain fall cheerlessly through the window.
Anh ta nhìn mưa rơi buồn bã qua cửa sổ.
the audience listened to the musician's performance cheerlessly.
Khán giả nghe buổi biểu diễn của nhạc sĩ một cách buồn bã.
she stared at the empty street cheerlessly, feeling utterly alone.
Cô nhìn chằm chằm vào con phố vắng vẻ một cách buồn bã, cảm thấy hoàn toàn cô đơn.
the gray sky loomed cheerlessly over the deserted park.
Bầu trời xám xịt nhìn xuống công viên hoang vắng một cách buồn bã.
he nodded cheerlessly at the customer before turning away.
Anh ta gật đầu buồn bã với khách hàng trước khi quay đi.
the news of the job loss was delivered cheerlessly by his manager.
Tin tức về việc mất việc đã được thông báo một cách buồn bã bởi người quản lý của anh ta.
the old house stood cheerlessly on the windswept hill.
Ngôi nhà cổ đứng một mình buồn bã trên ngọn đồi lộng gió.
she responded to his offer with a cheerless shrug.
Cô trả lời lời đề nghị của anh ta bằng một cái nhún vai buồn bã.
the robot performed its tasks cheerlessly and efficiently.
Robot thực hiện các nhiệm vụ của nó một cách buồn bã và hiệu quả.
he greeted her cheerlessly, avoiding eye contact.
Anh ta chào cô một cách buồn bã, tránh né ánh mắt.
the committee reviewed the proposal cheerlessly, finding many flaws.
Ban thư ký xem xét đề xuất một cách buồn bã, phát hiện ra nhiều lỗi.
cheerlessly staring
nhìn chăm chăm một cách buồn bã
living cheerlessly
sống một cuộc sống buồn bã
cheerlessly agreed
đồng ý một cách buồn bã
cheerlessly replied
trả lời một cách buồn bã
cheerlessly waiting
chờ đợi một cách buồn bã
cheerlessly observing
quan sát một cách buồn bã
cheerlessly walked
đi bộ một cách buồn bã
cheerlessly sighed
thở dài một cách buồn bã
cheerlessly spoke
nói một cách buồn bã
cheerlessly smiled
mỉm cười một cách buồn bã
he watched the rain fall cheerlessly through the window.
Anh ta nhìn mưa rơi buồn bã qua cửa sổ.
the audience listened to the musician's performance cheerlessly.
Khán giả nghe buổi biểu diễn của nhạc sĩ một cách buồn bã.
she stared at the empty street cheerlessly, feeling utterly alone.
Cô nhìn chằm chằm vào con phố vắng vẻ một cách buồn bã, cảm thấy hoàn toàn cô đơn.
the gray sky loomed cheerlessly over the deserted park.
Bầu trời xám xịt nhìn xuống công viên hoang vắng một cách buồn bã.
he nodded cheerlessly at the customer before turning away.
Anh ta gật đầu buồn bã với khách hàng trước khi quay đi.
the news of the job loss was delivered cheerlessly by his manager.
Tin tức về việc mất việc đã được thông báo một cách buồn bã bởi người quản lý của anh ta.
the old house stood cheerlessly on the windswept hill.
Ngôi nhà cổ đứng một mình buồn bã trên ngọn đồi lộng gió.
she responded to his offer with a cheerless shrug.
Cô trả lời lời đề nghị của anh ta bằng một cái nhún vai buồn bã.
the robot performed its tasks cheerlessly and efficiently.
Robot thực hiện các nhiệm vụ của nó một cách buồn bã và hiệu quả.
he greeted her cheerlessly, avoiding eye contact.
Anh ta chào cô một cách buồn bã, tránh né ánh mắt.
the committee reviewed the proposal cheerlessly, finding many flaws.
Ban thư ký xem xét đề xuất một cách buồn bã, phát hiện ra nhiều lỗi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay