He walked unhappily towards the house.
Anh ta bước về phía nhà một cách buồn bã.
Unhappily, he never saw that girl again.
Không may mắn, anh ta không bao giờ gặp lại cô gái đó nữa.
unhappily, such days do not come too often.
Không may mắn, những ngày như vậy không đến thường xuyên.
After all that excitement the day was bound to end unhappily.
Sau tất cả sự phấn khích đó, ngày hôm đó chắc chắn sẽ kết thúc không vui.
Of all our religious solemnities psalmody is the most unhappily managed.
Trong tất cả các nghi thức tôn giáo của chúng ta, việc tụng kinh là được quản lý một cách không may nhất.
She unhappily realized that she had missed the last train.
Cô ấy không may mắn nhận ra rằng mình đã bỏ lỡ chuyến tàu cuối cùng.
He unhappily accepted the fact that he had failed the exam.
Anh ta không may mắn chấp nhận sự thật là mình đã trượt kỳ thi.
They unhappily parted ways after a heated argument.
Họ không may mắn chia tay sau một cuộc tranh cãi nảy lửa.
The children unhappily trudged home in the rain.
Những đứa trẻ không vui vẻ đi về nhà dưới mưa.
She unhappily resigned from her job due to a toxic work environment.
Cô ấy không may mắn từ chức công việc vì môi trường làm việc độc hại.
He unhappily admitted his mistake and apologized.
Anh ta không may mắn thừa nhận lỗi của mình và xin lỗi.
The cat unhappily meowed at the closed door, wanting to go outside.
Con mèo không vui vẻ kêu meo meo với cánh cửa đóng, muốn ra ngoài.
She unhappily watched as her friends left without her.
Cô ấy không may mắn nhìn các bạn bè của mình rời đi mà không có cô ấy.
He unhappily realized he had forgotten his wallet at home.
Anh ta không may mắn nhận ra mình đã quên ví ở nhà.
The team unhappily accepted their defeat in the final match.
Đội bóng không vui vẻ chấp nhận thất bại của họ trong trận chung kết.
He walked unhappily towards the house.
Anh ta bước về phía nhà một cách buồn bã.
Unhappily, he never saw that girl again.
Không may mắn, anh ta không bao giờ gặp lại cô gái đó nữa.
unhappily, such days do not come too often.
Không may mắn, những ngày như vậy không đến thường xuyên.
After all that excitement the day was bound to end unhappily.
Sau tất cả sự phấn khích đó, ngày hôm đó chắc chắn sẽ kết thúc không vui.
Of all our religious solemnities psalmody is the most unhappily managed.
Trong tất cả các nghi thức tôn giáo của chúng ta, việc tụng kinh là được quản lý một cách không may nhất.
She unhappily realized that she had missed the last train.
Cô ấy không may mắn nhận ra rằng mình đã bỏ lỡ chuyến tàu cuối cùng.
He unhappily accepted the fact that he had failed the exam.
Anh ta không may mắn chấp nhận sự thật là mình đã trượt kỳ thi.
They unhappily parted ways after a heated argument.
Họ không may mắn chia tay sau một cuộc tranh cãi nảy lửa.
The children unhappily trudged home in the rain.
Những đứa trẻ không vui vẻ đi về nhà dưới mưa.
She unhappily resigned from her job due to a toxic work environment.
Cô ấy không may mắn từ chức công việc vì môi trường làm việc độc hại.
He unhappily admitted his mistake and apologized.
Anh ta không may mắn thừa nhận lỗi của mình và xin lỗi.
The cat unhappily meowed at the closed door, wanting to go outside.
Con mèo không vui vẻ kêu meo meo với cánh cửa đóng, muốn ra ngoài.
She unhappily watched as her friends left without her.
Cô ấy không may mắn nhìn các bạn bè của mình rời đi mà không có cô ấy.
He unhappily realized he had forgotten his wallet at home.
Anh ta không may mắn nhận ra mình đã quên ví ở nhà.
The team unhappily accepted their defeat in the final match.
Đội bóng không vui vẻ chấp nhận thất bại của họ trong trận chung kết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay