a round, cherubic face.
một khuôn mặt tròn trịa, phúc hậu.
The cute little cherubic cloud baby we know as Cupid used to be a strapping young hunk named Eros.
Đứa bé mây đáng yêu, có vẻ ngoài thiên thần mà chúng ta biết đến với cái tên Cupid ngày xưa là một chàng trai lực lưỡng tên Eros.
Nguồn: Festival Comprehensive RecordEd Meyers had a smile so cherubic that involuntarily you armed yourself against it.
Ed Meyers có một nụ cười thiên thần đến nỗi bạn vô thức chuẩn bị phòng thủ.
Nguồn: Medium-rare steakDid you just call me cherubic?
Anh/Chị/Bạn có vừa gọi tôi là thiên thần không?
Nguồn: The Practice Season 7The fat cheeks were two cherubic mounds beneath spider-black eyes.
Những má mỡ là hai ngọn đồi thiên thần dưới đôi mắt đen như nhện.
Nguồn: "Dune" audiobookThe star of the team was a blond, cherubic, and psychologically intense self-taught young engineer named Burrell Smith, who worshipped the code work of Wozniak and tried to pull off similar dazzling feats.
Ngôi sao của đội là một kỹ sư trẻ tự học, có mái tóc vàng, vẻ ngoài thiên thần và tính cách mạnh mẽ về mặt tâm lý tên Burrell Smith, người tôn thờ công việc lập trình của Wozniak và cố gắng thực hiện những thành tích tương tự ấn tượng.
Nguồn: Steve Jobs BiographyA few days after Raskin left, Jobs appeared at the cubicle of Andy Hertzfeld, a young engineer on the Apple II team, who had a cherubic face and impish demeanor similar to his pal Burrell Smith's.
Vài ngày sau khi Raskin rời đi, Jobs xuất hiện tại bàn làm việc của Andy Hertzfeld, một kỹ sư trẻ trong đội ngũ Apple II, người có khuôn mặt thiên thần và vẻ ngoài tinh nghịch tương tự như bạn của anh ấy, Burrell Smith.
Nguồn: Steve Jobs Biographya round, cherubic face.
một khuôn mặt tròn trịa, phúc hậu.
The cute little cherubic cloud baby we know as Cupid used to be a strapping young hunk named Eros.
Đứa bé mây đáng yêu, có vẻ ngoài thiên thần mà chúng ta biết đến với cái tên Cupid ngày xưa là một chàng trai lực lưỡng tên Eros.
Nguồn: Festival Comprehensive RecordEd Meyers had a smile so cherubic that involuntarily you armed yourself against it.
Ed Meyers có một nụ cười thiên thần đến nỗi bạn vô thức chuẩn bị phòng thủ.
Nguồn: Medium-rare steakDid you just call me cherubic?
Anh/Chị/Bạn có vừa gọi tôi là thiên thần không?
Nguồn: The Practice Season 7The fat cheeks were two cherubic mounds beneath spider-black eyes.
Những má mỡ là hai ngọn đồi thiên thần dưới đôi mắt đen như nhện.
Nguồn: "Dune" audiobookThe star of the team was a blond, cherubic, and psychologically intense self-taught young engineer named Burrell Smith, who worshipped the code work of Wozniak and tried to pull off similar dazzling feats.
Ngôi sao của đội là một kỹ sư trẻ tự học, có mái tóc vàng, vẻ ngoài thiên thần và tính cách mạnh mẽ về mặt tâm lý tên Burrell Smith, người tôn thờ công việc lập trình của Wozniak và cố gắng thực hiện những thành tích tương tự ấn tượng.
Nguồn: Steve Jobs BiographyA few days after Raskin left, Jobs appeared at the cubicle of Andy Hertzfeld, a young engineer on the Apple II team, who had a cherubic face and impish demeanor similar to his pal Burrell Smith's.
Vài ngày sau khi Raskin rời đi, Jobs xuất hiện tại bàn làm việc của Andy Hertzfeld, một kỹ sư trẻ trong đội ngũ Apple II, người có khuôn mặt thiên thần và vẻ ngoài tinh nghịch tương tự như bạn của anh ấy, Burrell Smith.
Nguồn: Steve Jobs BiographyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay