sweet-faced liar
người nói dối mặt cười
sweet-faced smile
nụ cười tươi
sweet-faced girl
chị em gái mặt cười
sweet-faced appearance
ngoại hình dễ thương
sweet-faced expression
biểu cảm dễ thương
sweet-faced woman
phụ nữ mặt cười
being sweet-faced
trông dễ thương
sweet-faced child
trẻ em mặt cười
sweet-faced person
người dễ thương
sweet-faced look
ngoại hình dễ thương
she had a sweet-faced smile that could melt anyone's heart.
Cô ấy có nụ cười dễ thương có thể làm tan chảy trái tim bất kỳ ai.
the sweet-faced child offered me a flower.
Cô bé dễ thương đã đưa cho tôi một bông hoa.
despite the difficult situation, she maintained a sweet-faced demeanor.
Dù trong tình huống khó khăn, cô ấy vẫn giữ thái độ dễ thương.
he was a sweet-faced young man with kind eyes.
Anh ấy là một chàng trai dễ thương với đôi mắt hiền hậu.
the sweet-faced waitress greeted us warmly at the door.
Chị phục vụ dễ thương đã đón chúng tôi nồng nhiệt ở cửa.
i found the sweet-faced puppy irresistible.
Tôi thấy chú chó con dễ thương này không thể cưỡng lại được.
her sweet-faced expression made me want to hug her.
Biểu cảm dễ thương của cô ấy khiến tôi muốn ôm cô ấy.
the sweet-faced old woman shared a story with us.
Bà cụ dễ thương đã kể cho chúng tôi nghe một câu chuyện.
he gave a sweet-faced wave as he drove away.
Anh ấy vẫy tay với vẻ dễ thương khi lái xe rời đi.
the sweet-faced girl blushed when i complimented her.
Cô gái dễ thương đỏ mặt khi tôi khen cô ấy.
she's known for her sweet-faced personality and charm.
Cô ấy được biết đến với tính cách dễ thương và sự quyến rũ.
sweet-faced liar
người nói dối mặt cười
sweet-faced smile
nụ cười tươi
sweet-faced girl
chị em gái mặt cười
sweet-faced appearance
ngoại hình dễ thương
sweet-faced expression
biểu cảm dễ thương
sweet-faced woman
phụ nữ mặt cười
being sweet-faced
trông dễ thương
sweet-faced child
trẻ em mặt cười
sweet-faced person
người dễ thương
sweet-faced look
ngoại hình dễ thương
she had a sweet-faced smile that could melt anyone's heart.
Cô ấy có nụ cười dễ thương có thể làm tan chảy trái tim bất kỳ ai.
the sweet-faced child offered me a flower.
Cô bé dễ thương đã đưa cho tôi một bông hoa.
despite the difficult situation, she maintained a sweet-faced demeanor.
Dù trong tình huống khó khăn, cô ấy vẫn giữ thái độ dễ thương.
he was a sweet-faced young man with kind eyes.
Anh ấy là một chàng trai dễ thương với đôi mắt hiền hậu.
the sweet-faced waitress greeted us warmly at the door.
Chị phục vụ dễ thương đã đón chúng tôi nồng nhiệt ở cửa.
i found the sweet-faced puppy irresistible.
Tôi thấy chú chó con dễ thương này không thể cưỡng lại được.
her sweet-faced expression made me want to hug her.
Biểu cảm dễ thương của cô ấy khiến tôi muốn ôm cô ấy.
the sweet-faced old woman shared a story with us.
Bà cụ dễ thương đã kể cho chúng tôi nghe một câu chuyện.
he gave a sweet-faced wave as he drove away.
Anh ấy vẫy tay với vẻ dễ thương khi lái xe rời đi.
the sweet-faced girl blushed when i complimented her.
Cô gái dễ thương đỏ mặt khi tôi khen cô ấy.
she's known for her sweet-faced personality and charm.
Cô ấy được biết đến với tính cách dễ thương và sự quyến rũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay