angelic

[Mỹ]/æn'dʒelɪk/
[Anh]/æn'dʒɛlɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giống như hoặc đặc trưng của một thiên thần; thuộc về hoặc liên quan đến các thiên thần; thiên đường.

Cụm từ & Cách kết hợp

angelic beauty

vẻ đẹp thiên thần

angelic voice

giọng thiên thần

angelic smile

nụ cười thiên thần

Câu ví dụ

She cracked an angelic smile.

Cô ấy nở một nụ cười thiên thần.

her voice was angelic

Giọng nói của cô ấy thánh thấu.

she had an angelic presence

Cô ấy có một sự hiện diện thiên thần.

his angelic nature shone through

Bản chất thiên thần của anh ấy tỏa sáng.

angelic music filled the room

Nhạc thánh thấu tràn ngập căn phòng.

the baby had an angelic look

Em bé có vẻ ngoài thiên thần.

her laughter was angelic

Tiếng cười của cô ấy thánh thấu.

an angelic aura surrounded her

Một hào quang thiên thần bao quanh cô ấy.

they described her as angelic

Họ mô tả cô ấy là thiên thần.

Ví dụ thực tế

Evil or angelic, on or off, good or bad.

Kẻ ác hay thiên thần, bật hay tắt, tốt hay xấu.

Nguồn: Connection Magazine

Murat Uysal, its new central-bank governor, must then be close to angelic.

Murat Uysal, thống đốc ngân hàng trung ương mới của ông, có lẽ phải gần với hình ảnh thiên thần.

Nguồn: The Economist (Summary)

" Yet somehow we've been blessed with the most angelic little miracle."

" Tuy nhiên, bằng cách nào đó chúng tôi đã được ban cho một phép màu nhỏ bé và đáng yêu.

Nguồn: People Magazine

I have a wife, and three angelic babes, Who, by those looks, are well nigh fatherless.

Tôi có một người vợ và ba đứa con đáng yêu, có lẽ không có cha.

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

I think Mariah Carey influenced me in general, just because her voice, it's just so angelic.

Tôi nghĩ Mariah Carey đã ảnh hưởng đến tôi nói chung, chỉ vì giọng hát của cô ấy thật sự rất thiên thần.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

The sheer gown came complete with puffy wing-like sleeves, giving her the angelic glow of a fairy or pixie.

Chiếc váy xuyên thấu hoàn chỉnh với những tay áo phồng như cánh, mang lại cho cô ấy vẻ đẹp thiên thần của một tiên hoặc yêu tinh.

Nguồn: Beauty and Fashion English

And as far as " haunting" goes, what ghost can be better than the ghost of an angelic white cat?

Và về phần "ma ám", có linh hồn nào tốt hơn linh hồn của một con mèo trắng đáng yêu?

Nguồn: The importance of English names.

(cameras clicking) (angelic vocals) - Are we ready, guys?

(máy ảnh nhấp nháy) (giọng hát thiên thần) - Chúng ta đã sẵn sàng chưa, mọi người?

Nguồn: Guinness World Records

Wasn't she the most perfectly angelic woman you ever saw?

Cô ấy không phải là người phụ nữ đáng yêu nhất mà bạn từng thấy sao?

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

With me he's always been angelic.

Anh ấy luôn đáng yêu khi ở bên tôi.

Nguồn: Blade (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay