lifestyle

[Mỹ]/ˈlaɪfˌstaɪl/
[Anh]/'laɪfstaɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cách sống phản ánh thái độ và giá trị của cá nhân hoặc nhóm.
Các dạng của từ
số nhiềulifestyles

Cụm từ & Cách kết hợp

healthy lifestyle

phong cách sống lành mạnh

active lifestyle

phong cách sống năng động

modern lifestyle

phong cách sống hiện đại

urban lifestyle

phong cách sống đô thị

balanced lifestyle

phong cách sống cân bằng

sedentary lifestyle

phong cách sống ít vận động

stressful lifestyle

phong cách sống căng thẳng

Câu ví dụ

a lifestyle of grotesque luxury.

một lối sống xa hoa quái đản.

a modern lifestyle; a modern way of thinking.

một lối sống hiện đại; một cách suy nghĩ hiện đại.

a health awareness campaign to promote a healthy lifestyle

một chiến dịch nâng cao nhận thức về sức khỏe để thúc đẩy lối sống lành mạnh.

I was filled with envy at their adventurous lifestyle.

Tôi tràn ngập sự ghen tị với lối sống phiêu lưu của họ.

a lifestyle which most of us would envy.

một lối sống mà hầu hết chúng tôi đều ngưỡng mộ.

a lifestyle that was leveraged by business responsibilities.

một lối sống bị ảnh hưởng bởi các trách nhiệm kinh doanh.

a low-pressure lifestyle; a low-pressure personality.

một lối sống ít áp lực; một tính cách ít áp lực.

LOCHAN:Lifestyles Of Comfort Health And Nice.

LOCHAN:Lối sống thoải mái, sức khỏe và tốt đẹp.

a lifestyle which is quite separate from that of her parents

một lối sống khá tách biệt so với cha mẹ cô ấy.

His lifestyle predisposed him to high blood pressure.

Lối sống của anh ấy khiến anh ấy dễ bị cao huyết áp.

She had to change her lifestyle and eating habits.

Cô ấy phải thay đổi lối sống và thói quen ăn uống của mình.

wrote flossy articles about the lifestyles of the rich.

viết những bài báo sáo rỗng về lối sống của những người giàu có.

I needed to change my lifestyle and become more active.

Tôi cần thay đổi lối sống của mình và trở nên năng động hơn.

lifestyles copied from Miami and Fifth Avenue.

những lối sống sao chép từ Miami và Đại lộ Thứ Năm.

instead of dealing with individual aspects of lifestyle in vacuo, social factors are taken in account.

thay vì giải quyết các khía cạnh riêng lẻ của lối sống trong chân không, các yếu tố xã hội được xem xét.

Unhealthy lifestyle often take on the characteristics of self-invention,sociality,diffusion and alterability.

Lối sống không lành mạnh thường mang những đặc điểm của tự phát minh, tính xã hội, khuếch tán và khả năng thay đổi.

Objective: Sedentary lifestyle and western diet promote subacute-chronic inflammation, obesity and subsequently dysglycemia.

Mục tiêu: Lối sống ít vận động và chế độ ăn uống phương Tây thúc đẩy tình trạng viêm nhiễm dưới cấp tính-mãn tính, béo phì và sau đó là rối loạn dung nạp glucose.

The company director is described as a fat cat,who enjoys his luxury lifestyle but doesn’t care about his employees.

Giám đốc công ty được mô tả là một kẻ béo bở, người tận hưởng lối sống xa hoa của mình nhưng không quan tâm đến nhân viên.

Ví dụ thực tế

I need to change my lifestyle now.

Bây giờ tôi cần thay đổi lối sống của mình.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 7, Volume 1)

Bill attributes his sharp memory to his active lifestyle and regular social engagements.

Bill cho rằng trí nhớ của mình sắc bén nhờ lối sống năng động và các hoạt động giao tiếp xã hội thường xuyên.

Nguồn: CRI Online March 2018 Collection

The sunshine and the easy LA lifestyle.

Ánh nắng và lối sống dễ dàng ở LA.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

It has been a very minimalist lifestyle.

Đây là một lối sống tối giản.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Many people just like the tiny house lifestyle.

Nhiều người chỉ thích lối sống nhà nhỏ.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

Or would it help you develop a healthier lifestyle?

Hoặc liệu nó có giúp bạn phát triển một lối sống lành mạnh hơn?

Nguồn: Listening Digest

In America, the move away from juggling to a simpler, less materialistic lifestyle is a well-established trend.

Ở Mỹ, xu hướng chuyển từ lối sống bận rộn sang lối sống đơn giản hơn, ít vật chất hơn đang trở nên phổ biến.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

And the consequence of this is a rigid lifestyle.

Và hậu quả của điều này là một lối sống cứng nhắc.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

This can also be attributed to Icelanders' healthy lifestyles.

Điều này cũng có thể được quy cho lối sống lành mạnh của người Iceland.

Nguồn: Listening Digest

They live the lifestyles of the richest people on earth.

Họ sống những lối sống của những người giàu nhất trên thế giới.

Nguồn: Vox opinion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay