chillers

[Mỹ]/[ˈtʃɪləz]/
[Anh]/[ˈtʃɪləz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy làm lạnh không khí hoặc chất lỏng; người không dễ bị kích động hoặc ảnh hưởng
v. làm mát một thứ gì đó; khiến ai đó cảm thấy ít hào hứng hoặc say mê hơn
adj. gây ra hiệu ứng làm mát

Cụm từ & Cách kết hợp

chillers running

Máy làm lạnh đang hoạt động

chillers installed

Máy làm lạnh đã được lắp đặt

chillers maintenance

Bảo trì máy làm lạnh

chillers unit

Đơn vị máy làm lạnh

Câu ví dụ

the restaurant installed new chillers to improve efficiency.

Quán ăn đã lắp đặt máy lạnh mới để nâng cao hiệu suất.

we need to maintain the chillers regularly to prevent breakdowns.

Chúng ta cần bảo trì máy lạnh định kỳ để tránh sự cố.

the building's chillers are responsible for cooling the entire system.

Máy lạnh của tòa nhà chịu trách nhiệm làm mát toàn bộ hệ thống.

the chillers consume a significant amount of energy each month.

Máy lạnh tiêu thụ một lượng năng lượng đáng kể mỗi tháng.

our company specializes in the repair and maintenance of industrial chillers.

Doanh nghiệp của chúng tôi chuyên về sửa chữa và bảo trì máy lạnh công nghiệp.

the new chillers offer improved performance and reduced noise levels.

Máy lạnh mới cung cấp hiệu suất cao hơn và giảm tiếng ồn.

we are comparing different brands of chillers for our new facility.

Chúng tôi đang so sánh các thương hiệu máy lạnh khác nhau cho cơ sở mới của chúng tôi.

the chillers' control system allows for precise temperature regulation.

Hệ thống điều khiển của máy lạnh cho phép điều chỉnh nhiệt độ chính xác.

the aging chillers required a costly overhaul.

Máy lạnh cũ cần một cuộc đại tu tốn kém.

the data center relies on powerful chillers to keep the servers cool.

Tâm dữ liệu phụ thuộc vào máy lạnh mạnh mẽ để giữ cho các máy chủ mát mẻ.

we are looking for energy-efficient chillers to reduce our carbon footprint.

Chúng tôi đang tìm kiếm máy lạnh tiết kiệm năng lượng để giảm lượng khí thải carbon của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay