church chimes
chuông nhà thờ
wind chimes
chuông gió
door chimes
chuông cửa
chimes ring
chuông reo
chimes sound
tiếng chuông
chimes echo
tiếng chuông vang vọng
chimes play
chuông ngân vang
chimes toll
chuông rung
chimes chime
chuông kêu
chimes melody
bản nhạc chuông
the church bells chime every hour.
Những tiếng chuông nhà thờ đổ chuông mỗi giờ.
she loves the sound of wind chimes on her porch.
Cô ấy thích tiếng chuông gió trên hiên nhà.
the chimes of the clock reminded him of his childhood.
Tiếng chuông của đồng hồ nhắc anh về tuổi thơ.
as the evening fell, the chimes filled the air.
Khi màn đêm buông xuống, tiếng chuông vang vọng khắp nơi.
they could hear the chimes from the nearby church.
Họ có thể nghe thấy tiếng chuông từ nhà thờ gần đó.
the gentle chimes created a peaceful atmosphere.
Những tiếng chuông nhẹ nhàng tạo nên một không khí thanh bình.
the chimes signaled the start of the ceremony.
Tiếng chuông báo hiệu sự bắt đầu của buổi lễ.
he hung chimes in the garden to attract good luck.
Anh treo chuông trong vườn để thu hút may mắn.
the melodic chimes echoed through the valley.
Những tiếng chuông du dương vang vọng khắp thung lũng.
she listened to the chimes while sipping her tea.
Cô ấy lắng nghe tiếng chuông trong khi nhâm nhi tách trà.
church chimes
chuông nhà thờ
wind chimes
chuông gió
door chimes
chuông cửa
chimes ring
chuông reo
chimes sound
tiếng chuông
chimes echo
tiếng chuông vang vọng
chimes play
chuông ngân vang
chimes toll
chuông rung
chimes chime
chuông kêu
chimes melody
bản nhạc chuông
the church bells chime every hour.
Những tiếng chuông nhà thờ đổ chuông mỗi giờ.
she loves the sound of wind chimes on her porch.
Cô ấy thích tiếng chuông gió trên hiên nhà.
the chimes of the clock reminded him of his childhood.
Tiếng chuông của đồng hồ nhắc anh về tuổi thơ.
as the evening fell, the chimes filled the air.
Khi màn đêm buông xuống, tiếng chuông vang vọng khắp nơi.
they could hear the chimes from the nearby church.
Họ có thể nghe thấy tiếng chuông từ nhà thờ gần đó.
the gentle chimes created a peaceful atmosphere.
Những tiếng chuông nhẹ nhàng tạo nên một không khí thanh bình.
the chimes signaled the start of the ceremony.
Tiếng chuông báo hiệu sự bắt đầu của buổi lễ.
he hung chimes in the garden to attract good luck.
Anh treo chuông trong vườn để thu hút may mắn.
the melodic chimes echoed through the valley.
Những tiếng chuông du dương vang vọng khắp thung lũng.
she listened to the chimes while sipping her tea.
Cô ấy lắng nghe tiếng chuông trong khi nhâm nhi tách trà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay