chimney

[Mỹ]/ˈtʃɪmni/
[Anh]/ˈtʃɪmni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một kênh hoặc ống thẳng đứng dẫn khói và khí nóng từ lò sưởi hoặc bếp.
Word Forms
số nhiềuchimneys

Cụm từ & Cách kết hợp

brick chimney

lò chim tay bằng gạch

fireplace chimney

lò sưởi và ống khói

glass chimney

ống khói bằng thủy tinh

chimney stack

ống khói

Câu ví dụ

The chimney is foul.

Mái khói rất bẩn.

His father is a chimney sweeper.

Bố anh là người quét khói lò sưởi.

smoke was billowing from the chimney-mouth.

Khói bốc lên nghi ngút từ miệng ống khói.

The chimney rolls up smoke.

Khói bốc lên từ ống khói.

chimneys smoking in the cold air.

Những ống khói đang bốc khói trong không khí lạnh.

The chimney blew out a cloud of black smoke.

Mái khói phun ra một đám mây khói đen.

The chimney was pouring out black smoke.

Mái khói đang phun ra khói đen.

chimneys exhaling dense smoke.

Những ống khói đang thải ra khói đặc.

The inside of a chimney soon gets covered in soot.

Bên trong ống khói sớm được bao phủ bởi muội than.

a factory chimney belches out smoke.

Một ống khói nhà máy phun ra khói.

Plant chimneys belch out dense smoke.

Những ống khói nhà máy phun ra khói đặc.

The chimney is almost choked up with soot.

Mái khói gần như bị tắc nghẽn bởi muội than.

The stove chimney discharged dark smoke.

Mái khói lò sưởi thải ra khói đen.

Why is the chimney smoking so much?

Tại sao ống khói lại bốc khói nhiều như vậy?

The wind wailed in the chimney all night.

Gió hú trong ống khói suốt cả đêm.

a splayed mortar fillet at the junction of the roof with the chimney stack.

một miếng trám vữa hình quạt ở giao điểm giữa mái nhà với ống khói.

Possibly they want danger money for all the chimney work they have to do.

Có thể họ muốn thêm tiền công nguy hiểm cho tất cả công việc liên quan đến ống khói mà họ phải làm.

The application of multi-flue chimney is more and more fargoing, and it become a certain trend in development.

Ứng dụng của ống khói đa ống ngày càng được mở rộng và trở thành một xu hướng phát triển nhất định.

Ví dụ thực tế

Down you go Bill, down the chimney!

Cậu xuống đi Bill, xuống ống khói!

Nguồn: Drama: Alice in Wonderland

A single huge chimney dominated the distant skyline.

Một ống khói lớn duy nhất thống trị đường chân trời xa xôi.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Volcanic eruptions are like fires in a chimney.

Các vụ phun trào núi lửa giống như những đám cháy trong ống khói.

Nguồn: The Little Prince

Someone at the house you went to was a chimney.

Ai đó ở ngôi nhà mà bạn đã đến là một người thợ sửa ống khói.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Phil, we tried to run away, and I can still see our chimney from here.

Phil, chúng tôi đã cố gắng chạy trốn, và tôi vẫn có thể nhìn thấy ống khói của chúng tôi từ đây.

Nguồn: Modern Family - Season 08

He started to climb down the chimney!

Anh ta bắt đầu leo xuống ống khói!

Nguồn: "Experience English" Children's English Reading Material

Then, above the painted front of the house, they've built a chimney.

Sau đó, phía trên mặt tiền được sơn của ngôi nhà, họ đã xây một ống khói.

Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

Further to the left is another chimney, which probably belongs to a different house.

Xa hơn bên trái là một ống khói khác, có lẽ thuộc về một ngôi nhà khác.

Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

The infuriated wolf clambered up to the chimney.

Con sói tức giận leo lên ống khói.

Nguồn: Bedtime stories for children

Till Charles's Wain came out above the tall white chimney tops.

Cho đến khi Charles's Wain xuất hiện phía trên những ngọn ống khói trắng cao.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay