fireplace

[Mỹ]/ˈfaɪəpleɪs/
[Anh]/ˈfaɪərpleɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc được gắn vào tường để xây dựng lửa nhằm cung cấp hơi ấm
Word Forms
số nhiềufireplaces

Cụm từ & Cách kết hợp

cozy fireplace

lò sưởi ấm cúng

warm fireplace

lò sưởi ấm áp

traditional fireplace

lò sưởi truyền thống

rustic fireplace

lò sưởi mộc mạc

Câu ví dụ

the mantel of a fireplace

tấm chắn lò sưởi

an oak fireplace surround.

khung lò sưởi bằng gỗ sồi.

This fireplace smokes badly.

Lò sưởi này khói nhiều.

The fireplace smokes badly.

Lò sưởi này khói nhiều.

Books and a fireplace lent a feeling of warmth to the room.

Những cuốn sách và lò sưởi mang lại cảm giác ấm áp cho căn phòng.

Who has submerged the fireplace with coom?

Ai đã ngập lò sưởi bằng coom?

A log fire crackled in the fireplace.

Một đống lửa lách tách trong lò sưởi.

a fireplace full of glowing red cinders

một lò sưởi đầy tro nóng đỏ

The fireplace projects from the wall rather too far into the room, taking up a lot of space.

Lò sưởi nhô ra khỏi tường quá xa vào phòng, chiếm nhiều không gian.

fanned the flames in the fireplace; an otherwise quiet employee who fanned resentment among her colleagues.

thổi bùng ngọn lửa trong lò sưởi; một nhân viên vốn dĩ khá trầm lặng, người lại thổi bùng sự bất bình giữa các đồng nghiệp.

It was a handsome room,with a fine marble fireplace facing the long sash windows, firmly closed against the unseasonable chill.

Đó là một căn phòng đẹp đẽ, với một lò sưởi bằng đá cẩm thạch tuyệt đẹp đối diện với những cửa sổ dài, đóng chặt để chống lại cái lạnh bất thường.

There were immaculate rolling grounds with an eight-car garage, an adjacent two-bedroom casita and an outdoor dining pavilion with a fireplace and kitchen surrounding a black gummite pool.

Có những bãi cỏ được cắt tỉa hoàn hảo, một nhà để xe tám xe, một biệt thự nhỏ hai phòng ngủ liền kề và một khu vực ăn uống ngoài trời có lò sưởi và bếp bao quanh một hồ bơi gummite màu đen.

Ví dụ thực tế

The wizards sealing the fireplaces froze.

Những pháp sư đang bịt kín lò sưởi thì đóng băng.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

He approached the fireplace and called through the boards.

Anh ta tiến lại gần lò sưởi và gọi xuyên qua các tấm ván.

Nguồn: 4. Harry Potter and the Goblet of Fire

" There's the cold fireplace, you see, " said Clym.

"- Ở đây có lò sưởi lạnh, bạn thấy không," Clym nói.

Nguồn: Returning Home

Well, I hear his mom's room has a fireplace.

Thật ra, tôi nghe nói phòng của mẹ anh ấy có một lò sưởi.

Nguồn: Stranger Things Season 1

I can make out almost everything-- The fireplace, our dining table.

Tôi có thể nhận ra hầu hết mọi thứ - lò sưởi, bàn ăn của chúng tôi.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

It would be nice if you had a fireplace, wouldn't it?

Thật tốt nếu bạn có một lò sưởi, phải không?

Nguồn: The Early Sessions

Fifty or so members of the Mac division sat in the lodge facing a fireplace.

Khoảng năm mươi thành viên của bộ phận Mac ngồi trong khu nhà gỗ đối diện với một lò sưởi.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Paul drew a stool to the fireplace.

Paul kéo một chiếc ghế đẩu lại gần lò sưởi.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Mrs darling is sitting near the fireplace.

Bà Darling đang ngồi gần lò sưởi.

Nguồn: Peter Pan

When Mary woke up the next morning, she saw a young servant girl cleaning the fireplace.

Khi Mary tỉnh dậy vào buổi sáng hôm sau, cô ấy thấy một cô gái hầu trẻ đang dọn dẹp lò sưởi.

Nguồn: The Secret Garden (Simplified Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay