chore

[Mỹ]/tʃɔː(r)/
[Anh]/tʃɔːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công việc gia đình; công việc vặt hàng ngày; công việc khó chịu hoặc tẻ nhạt.
Word Forms
số nhiềuchores

Cụm từ & Cách kết hợp

tedious chore

việc vặt nhàm chán

household chore

việc nhà

chores list

danh sách việc vặt

daily chore

việc vặt hàng ngày

assigned chore

việc được giao

Câu ví dụ

See to the chores, will you?

Hãy làm việc nhà đi, được không?

Go about your chores in a responsible way.

Hãy thực hiện công việc nhà một cách có trách nhiệm.

everyday chores like shopping and housework.

những công việc hàng ngày như mua sắm và việc nhà.

Audrey would whizz through a few chores in the shop.

Audrey sẽ nhanh chóng hoàn thành một vài công việc trong cửa hàng.

It's such a chore to do the shopping every day!

Thật mệt khi phải đi mua sắm mỗi ngày!

Heavy household chores made inroads upon Jane’s health.

Những công việc nhà nặng nhọc đã ảnh hưởng đến sức khỏe của Jane.

My household chores have become a morning ritual.

Những công việc nhà của tôi đã trở thành một nghi thức buổi sáng.

As a child one of my chores was to feed the animals.

Khi còn bé, một trong những công việc của tôi là cho động vật ăn.

The farmer's morning chores included cleaning the stables and milking the cows.

Những công việc buổi sáng của người nông dân bao gồm dọn dẹp chuồng ngựa và vắt sữa.

He hired a battery of staff to help him with the daily chores, including a scullion (dishwasher), a laundress and a shoeblack (someone who cleans shoes).

Anh ta thuê một đội ngũ nhân viên để giúp anh ta làm những công việc hàng ngày, bao gồm cả người rửa chén, người giặt đồ và người đánh giày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay