cirrhosis

[Mỹ]/sɪ'rəʊsɪs/
[Anh]/sə'rosɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tình trạng y tế được đặc trưng bởi sự xơ hóa và rối loạn chức năng gan, thường do bệnh gan mạn tính gây ra.
Các dạng của từ
số nhiềucirrhoses

Cụm từ & Cách kết hợp

liver cirrhosis

xơ gan

hepatic cirrhosis

xơ gan

biliary cirrhosis

xơ gan đường mật

cirrhosis of liver

xơ gan

Câu ví dụ

Objective To understand the variation of serum lipid and apoprotein in posthepatitic cirrhosis and biliary cirrhosis.

Mục tiêu: Hiểu rõ sự thay đổi của lipid máu và apoprotein ở bệnh xơ gan sau viêm gan và xơ gan đường mật.

Objective To explore the method of treatment for cirrhosis associated portal hypertension and hepatogenic diabetes.

Mục tiêu: Khám phá phương pháp điều trị xơ gan liên quan đến tăng huyết áp tĩnh mạch cửa và đái tháo đường do gan.

Conclusion Saccharic metabolic disorder occurred easily in patient with hepatic cirrhosis,eventually develope into diabetes.

Kết luận: Rối loạn chuyển hóa saccharic xảy ra dễ dàng ở bệnh nhân bị xơ gan, cuối cùng phát triển thành đái tháo đường.

Four patients with intractable pruritus from primary biliary cirrhosis received 2 seven-hour ECAD sessions one day apart.

Bốn bệnh nhân bị ngứa không thể chịu nổi do xơ gan đường mật nguyên phát đã được điều trị bằng 2 liệu pháp ECAD kéo dài 7 giờ, cách nhau một ngày.

One patient with transversal injury of choledoch voluntarily left the hospital because of occurrence of extrahepatic obstructive biliary cirrhosis after the operations.

Một bệnh nhân bị tổn thương ngang của đường mật đã tự nguyện rời bệnh viện do tình trạng xơ gan đường mật tắc nghẽn ngoài gan sau phẫu thuật.

Early diagnosis and treatment is of significance for preventing hepatic fibrosis and hepatic cirrhosis development as well as for improving life quality of hepatopath patients.

Chẩn đoán và điều trị sớm có ý nghĩa quan trọng trong việc ngăn ngừa xơ hóa gan và sự phát triển của xơ gan, cũng như cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân bệnh gan.

Objective To explore the therapeutic effect of ascites superfilter concentration and reinfusion method on hepatic cirrhosis patients with refractory ascites.

Mục tiêu: Khám phá hiệu quả điều trị của phương pháp tập trung và truyền lại dịch lọc siêu lọc dịch màng bụng ở bệnh nhân xơ gan bị phù màng bụng khó trị.

Chronic hepatitis C (CHC) patients with cirrhosis may be at risk of hepatic decompensation and death when treated with alpha interferons, including PEGASYS.

Bệnh nhân viêm gan mạn tính C (CHC) bị xơ gan có thể có nguy cơ suy gan và tử vong khi điều trị bằng interferon alpha, bao gồm cả PEGASYS.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay