clairaudience ability
khả năng thính giác
clairaudience skills
kỹ năng thính giác
clairaudience experiences
kinh nghiệm thính giác
clairaudience practice
luyện tập thính giác
clairaudience training
đào tạo thính giác
clairaudience readings
các bài đọc thính giác
clairaudience phenomenon
hiện tượng thính giác
clairaudience gifts
tài năng thính giác
clairaudience messages
các thông điệp thính giác
clairaudience intuition
trực giác thính giác
she claims to have clairaudience abilities.
Cô ấy tuyên bố có khả năng thính giác ngoài cơ thể.
many people believe in the power of clairaudience.
Nhiều người tin vào sức mạnh của thính giác ngoài cơ thể.
he used his clairaudience to communicate with spirits.
Anh ấy đã sử dụng thính giác ngoài cơ thể của mình để giao tiếp với linh hồn.
clairaudience is often associated with psychic abilities.
Thính giác ngoài cơ thể thường gắn liền với khả năng ngoại cảm.
she practices meditation to enhance her clairaudience.
Cô ấy thực hành thiền định để tăng cường khả năng thính giác ngoài cơ thể của mình.
clairaudience can manifest as inner hearing.
Thính giác ngoài cơ thể có thể biểu hiện như một dạng thính giác bên trong.
he trained for years to develop his clairaudience.
Anh ấy đã luyện tập trong nhiều năm để phát triển khả năng thính giác ngoài cơ thể của mình.
some people are naturally gifted with clairaudience.
Một số người bẩm sinh có khả năng thính giác ngoài cơ thể.
clairaudience is often used in spiritual practices.
Thính giác ngoài cơ thể thường được sử dụng trong các thực hành tâm linh.
she received messages through her clairaudience.
Cô ấy đã nhận được những thông điệp thông qua thính giác ngoài cơ thể của mình.
clairaudience ability
khả năng thính giác
clairaudience skills
kỹ năng thính giác
clairaudience experiences
kinh nghiệm thính giác
clairaudience practice
luyện tập thính giác
clairaudience training
đào tạo thính giác
clairaudience readings
các bài đọc thính giác
clairaudience phenomenon
hiện tượng thính giác
clairaudience gifts
tài năng thính giác
clairaudience messages
các thông điệp thính giác
clairaudience intuition
trực giác thính giác
she claims to have clairaudience abilities.
Cô ấy tuyên bố có khả năng thính giác ngoài cơ thể.
many people believe in the power of clairaudience.
Nhiều người tin vào sức mạnh của thính giác ngoài cơ thể.
he used his clairaudience to communicate with spirits.
Anh ấy đã sử dụng thính giác ngoài cơ thể của mình để giao tiếp với linh hồn.
clairaudience is often associated with psychic abilities.
Thính giác ngoài cơ thể thường gắn liền với khả năng ngoại cảm.
she practices meditation to enhance her clairaudience.
Cô ấy thực hành thiền định để tăng cường khả năng thính giác ngoài cơ thể của mình.
clairaudience can manifest as inner hearing.
Thính giác ngoài cơ thể có thể biểu hiện như một dạng thính giác bên trong.
he trained for years to develop his clairaudience.
Anh ấy đã luyện tập trong nhiều năm để phát triển khả năng thính giác ngoài cơ thể của mình.
some people are naturally gifted with clairaudience.
Một số người bẩm sinh có khả năng thính giác ngoài cơ thể.
clairaudience is often used in spiritual practices.
Thính giác ngoài cơ thể thường được sử dụng trong các thực hành tâm linh.
she received messages through her clairaudience.
Cô ấy đã nhận được những thông điệp thông qua thính giác ngoài cơ thể của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay