clannish group
nhóm khép kín
clannish behavior
hành vi khép kín
clannish attitude
thái độ khép kín
clannish society
xã hội khép kín
clannish culture
văn hóa khép kín
clannish community
cộng đồng khép kín
clannish mindset
tư duy khép kín
clannish loyalty
lòng trung thành với gia tộc
clannish network
mạng lưới khép kín
clannish circle
vòng tròn khép kín
his clannish behavior made it difficult for him to make new friends.
hành vi khép kín của anh ấy khiến anh ấy khó kết bạn mới.
the clannish group only accepted members from their own community.
nhóm khép kín chỉ chấp nhận thành viên từ cộng đồng của họ.
she found the clannish nature of the club off-putting.
cô thấy bản chất khép kín của câu lạc bộ không mấy hấp dẫn.
his clannish attitude alienated him from his peers.
tính cách khép kín của anh ấy khiến anh ấy bị xa lánh khỏi bạn bè.
many people view their clannish tendencies as a way to protect their culture.
rất nhiều người coi những xu hướng khép kín của họ là một cách để bảo vệ văn hóa của họ.
the clannish nature of the society made it hard for outsiders to fit in.
bản chất khép kín của xã hội khiến người ngoài khó hòa nhập.
his clannish friends rarely invited anyone outside their circle.
những người bạn khép kín của anh ấy hiếm khi mời ai ngoài vòng tròn của họ.
the clannish community thrived on its shared traditions.
cộng đồng khép kín phát triển mạnh nhờ những truyền thống chung của họ.
clannish groups often have their own set of rules and norms.
các nhóm khép kín thường có bộ quy tắc và chuẩn mực riêng.
despite their clannish reputation, they were welcoming to newcomers.
bất chấp danh tiếng khép kín của họ, họ chào đón những người mới.
clannish group
nhóm khép kín
clannish behavior
hành vi khép kín
clannish attitude
thái độ khép kín
clannish society
xã hội khép kín
clannish culture
văn hóa khép kín
clannish community
cộng đồng khép kín
clannish mindset
tư duy khép kín
clannish loyalty
lòng trung thành với gia tộc
clannish network
mạng lưới khép kín
clannish circle
vòng tròn khép kín
his clannish behavior made it difficult for him to make new friends.
hành vi khép kín của anh ấy khiến anh ấy khó kết bạn mới.
the clannish group only accepted members from their own community.
nhóm khép kín chỉ chấp nhận thành viên từ cộng đồng của họ.
she found the clannish nature of the club off-putting.
cô thấy bản chất khép kín của câu lạc bộ không mấy hấp dẫn.
his clannish attitude alienated him from his peers.
tính cách khép kín của anh ấy khiến anh ấy bị xa lánh khỏi bạn bè.
many people view their clannish tendencies as a way to protect their culture.
rất nhiều người coi những xu hướng khép kín của họ là một cách để bảo vệ văn hóa của họ.
the clannish nature of the society made it hard for outsiders to fit in.
bản chất khép kín của xã hội khiến người ngoài khó hòa nhập.
his clannish friends rarely invited anyone outside their circle.
những người bạn khép kín của anh ấy hiếm khi mời ai ngoài vòng tròn của họ.
the clannish community thrived on its shared traditions.
cộng đồng khép kín phát triển mạnh nhờ những truyền thống chung của họ.
clannish groups often have their own set of rules and norms.
các nhóm khép kín thường có bộ quy tắc và chuẩn mực riêng.
despite their clannish reputation, they were welcoming to newcomers.
bất chấp danh tiếng khép kín của họ, họ chào đón những người mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay