clarifications

[Mỹ]/ˌklærɪfɪˈkeɪʃənz/
[Anh]/ˌklærɪfɪˈkeɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động làm cho cái gì đó rõ ràng hoặc dễ hiểu hơn; quá trình loại bỏ tạp chất hoặc làm cho cái gì đó tinh khiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

request clarifications

yêu cầu làm rõ

provide clarifications

cung cấp làm rõ

seek clarifications

tìm kiếm sự làm rõ

offer clarifications

đưa ra sự làm rõ

make clarifications

thực hiện làm rõ

clarifications needed

cần làm rõ

clarifications requested

yêu cầu làm rõ

additional clarifications

làm rõ thêm

final clarifications

làm rõ cuối cùng

urgent clarifications

làm rõ khẩn cấp

Câu ví dụ

we need to provide clarifications on the project requirements.

Chúng tôi cần cung cấp các giải thích về yêu cầu dự án.

can you give me some clarifications regarding the meeting agenda?

Bạn có thể cho tôi một số giải thích liên quan đến chương trình nghị sự cuộc họp không?

the teacher offered clarifications to help students understand the topic better.

Giáo viên đã đưa ra những giải thích để giúp học sinh hiểu rõ hơn về chủ đề.

after the presentation, several clarifications were requested by the audience.

Sau buổi thuyết trình, khán giả đã yêu cầu một số giải thích.

it's important to seek clarifications if you don't understand the instructions.

Điều quan trọng là phải tìm kiếm giải thích nếu bạn không hiểu hướng dẫn.

we received clarifications from the client about their expectations.

Chúng tôi đã nhận được những giải thích từ khách hàng về mong đợi của họ.

clarifications were made to ensure everyone was on the same page.

Những giải thích đã được đưa ra để đảm bảo mọi người đều hiểu rõ.

he provided clarifications that helped resolve the confusion.

Anh ấy đã đưa ra những giải thích giúp giải quyết sự bối rối.

we should document all clarifications for future reference.

Chúng ta nên ghi lại tất cả các giải thích để tham khảo trong tương lai.

clarifications are essential for effective communication in any project.

Những giải thích là điều cần thiết cho giao tiếp hiệu quả trong bất kỳ dự án nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay