elucidations

[Mỹ]/[ɪˌluːsɪˈdeɪʃənz]/
[Anh]/[ɪˌluːsɪˈdeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Giải thích hoặc diễn giải làm rõ điều gì đó; Hành động làm cho điều gì đó rõ ràng hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

further elucidations

các giải thích thêm

providing elucidations

cung cấp các giải thích

elucidations needed

cần các giải thích

clear elucidations

các giải thích rõ ràng

detailed elucidations

các giải thích chi tiết

his elucidations

các giải thích của anh ấy

offer elucidations

đưa ra các giải thích

seeking elucidations

tìm kiếm các giải thích

without elucidations

thiếu các giải thích

Câu ví dụ

the professor provided helpful elucidations on the complex theory.

giáo sư đã cung cấp những giải thích hữu ích về lý thuyết phức tạp.

further elucidations are needed to fully understand the research findings.

cần thêm những giải thích để hiểu đầy đủ kết quả nghiên cứu.

the author's elucidations clarified the ambiguous passages in the text.

những giải thích của tác giả đã làm rõ những đoạn văn mơ hồ trong văn bản.

detailed elucidations in the appendix helped readers grasp the nuances.

những giải thích chi tiết trong phần phụ lục đã giúp người đọc nắm bắt được những sắc thái.

the speaker offered several elucidations regarding the new policy.

người nói đã đưa ra một số giải thích liên quan đến chính sách mới.

careful elucidations of the historical context are essential for analysis.

những giải thích cẩn thận về bối cảnh lịch sử là điều cần thiết cho việc phân tích.

the legal team requested further elucidations from the witness.

nhóm pháp lý yêu cầu thêm những giải thích từ nhân chứng.

his elucidations on the topic were insightful and well-supported.

những giải thích của anh ấy về chủ đề rất sâu sắc và được hỗ trợ tốt.

the report included elucidations on the methodology used in the study.

báo cáo bao gồm những giải thích về phương pháp luận được sử dụng trong nghiên cứu.

through patient elucidations, she explained the process to the team.

thông qua những giải thích kiên nhẫn, cô ấy đã giải thích quy trình cho nhóm.

the document provided valuable elucidations on the company's strategy.

tài liệu cung cấp những giải thích có giá trị về chiến lược của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay