classic

[Mỹ]/ˈklæsɪk/
[Anh]/ˈklæsɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chất lượng cao nhất; đại diện cho tiêu chuẩn điển hình hoặc cao nhất; liên quan đến các truyền thống trong quá khứ
n. một tác phẩm xuất sắc nhất; kiệt tác; một tác phẩm cổ điển
Các dạng của từ
số nhiềuclassics

Cụm từ & Cách kết hợp

classic style

phong cách cổ điển

classic music

nhạc cổ điển

classic look

vẻ ngoài cổ điển

Câu ví dụ

this classic navy blazer.

blazer navy cổ điển này.

a classic case of pneumonia

một trường hợp viêm phổi điển hình.

a classic piece of research.

một nghiên cứu kinh điển.

It is a classic case of malnutrition.

Đây là một trường hợp điển hình của suy dinh dưỡng.

the classics of Marxism-Leninism

các tác phẩm kinh điển của chủ nghĩa Mác-Lênin.

a classic example of colonial architecture.

một ví dụ điển hình về kiến trúc thuộc địa.

The car was a classic of automotive design.

Chiếc xe là một mẫu thiết kế ô tô cổ điển.

It is a classic style of Gothic buildings.

Đây là một phong cách cổ điển của các tòa nhà Gothic.

the bottom fell out of the market for classic cars.

thị trường xe cổ sụp đổ.

a classic inbred Englishman.

một người đàn ông Anh lai cận huyết điển hình.

this classic volume is a must-have for any collector.

cuốn sách cổ điển này là điều cần thiết cho bất kỳ nhà sưu tập nào.

a classic, undated dress.

một chiếc váy cổ điển, không ghi ngày tháng.

classic battlefields of the Civil War.

Những chiến trường cổ điển của cuộc nội chiến.

the film classic ‘Fantasia’

phim kinh điển ‘Fantasia’

the classic cut of a suit; the classic lines of a clipper ship.

đường cắt cổ điển của một bộ vest; những đường nét cổ điển của một tàu clipper.

It is one of the classic events of the sporting calendar.

Đây là một trong những sự kiện kinh điển của lịch thể thao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay