timeless elegance
sự thanh lịch vượt thời gian
timeless beauty
vẻ đẹp vượt thời gian
timeless classic
kiểu cổ điển vượt thời gian
timeless appeal
sức hấp dẫn vượt thời gian
timeless design
thiết kế vượt thời gian
the timeless attraction of a good tune.
Sự hấp dẫn vượt thời gian của một giai điệu hay.
Literature does not exist in some timeless absolute.
Văn học không tồn tại ở một trạng thái tuyệt đối vượt thời gian.
transplanting the timeless values of good literature to the small screen.
trồng may mắn những giá trị vượt thời gian của văn học hay lên màn ảnh nhỏ.
antiques add to the timeless atmosphere of the dining room.
đồ cổ góp phần tạo nên không khí vượt thời gian của phòng ăn.
a timeless piece of art
một tác phẩm nghệ thuật vượt thời gian
There is a timeless simplicity to the pull of home.
Có một sự đơn giản vượt thời gian đối với sức hút của nhà.
Nguồn: Queen's Speech in the UKThis fable perfectly illustrates a timeless condition of humanity.
Câu chuyện ngụ ngôn này minh họa hoàn hảo một trạng thái vượt thời gian của nhân loại.
Nguồn: Tales of Imagination and Creativity– because there’s no holiday tradition more timeless than opening our doors to others.
– bởi vì không có truyền thống lễ hội nào vượt thời gian hơn là mở cửa đón người khác.
Nguồn: Obama's weekly television address.Mark Twain produced that timeless classic, and many more.
Mark Twain đã sản xuất ra tác phẩm kinh điển vượt thời gian đó, và nhiều hơn nữa.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThe three of us are lost in a timeless oblivion.
Cả ba chúng tôi đều lạc trong sự quên lãng vượt thời gian.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)How was the process of getting Timeless taken off the ground?
Quá trình đưa Timeless ra mắt diễn ra như thế nào?
Nguồn: Listening DigestThe structure of these lanterns is popular and timeless.
Cấu trúc của những chiếc đèn lồng này phổ biến và vượt thời gian.
Nguồn: CGTNBefore our days were timeless, now our days are scheduled.
Trước khi những ngày của chúng ta vượt thời gian, bây giờ những ngày của chúng ta đã được lên lịch.
Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.Japan is a truly timeless place where ancient traditions view seamlessly with modern life.
Nhật Bản là một nơi thực sự vượt thời gian, nơi các truyền thống cổ đại hòa quyện liền mạch với cuộc sống hiện đại.
Nguồn: Travel around the worldThis advice is timeless and covers all manner of businesses.
Lời khuyên này vượt thời gian và bao gồm tất cả các loại hình kinh doanh.
Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiungtimeless elegance
sự thanh lịch vượt thời gian
timeless beauty
vẻ đẹp vượt thời gian
timeless classic
kiểu cổ điển vượt thời gian
timeless appeal
sức hấp dẫn vượt thời gian
timeless design
thiết kế vượt thời gian
the timeless attraction of a good tune.
Sự hấp dẫn vượt thời gian của một giai điệu hay.
Literature does not exist in some timeless absolute.
Văn học không tồn tại ở một trạng thái tuyệt đối vượt thời gian.
transplanting the timeless values of good literature to the small screen.
trồng may mắn những giá trị vượt thời gian của văn học hay lên màn ảnh nhỏ.
antiques add to the timeless atmosphere of the dining room.
đồ cổ góp phần tạo nên không khí vượt thời gian của phòng ăn.
a timeless piece of art
một tác phẩm nghệ thuật vượt thời gian
There is a timeless simplicity to the pull of home.
Có một sự đơn giản vượt thời gian đối với sức hút của nhà.
Nguồn: Queen's Speech in the UKThis fable perfectly illustrates a timeless condition of humanity.
Câu chuyện ngụ ngôn này minh họa hoàn hảo một trạng thái vượt thời gian của nhân loại.
Nguồn: Tales of Imagination and Creativity– because there’s no holiday tradition more timeless than opening our doors to others.
– bởi vì không có truyền thống lễ hội nào vượt thời gian hơn là mở cửa đón người khác.
Nguồn: Obama's weekly television address.Mark Twain produced that timeless classic, and many more.
Mark Twain đã sản xuất ra tác phẩm kinh điển vượt thời gian đó, và nhiều hơn nữa.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThe three of us are lost in a timeless oblivion.
Cả ba chúng tôi đều lạc trong sự quên lãng vượt thời gian.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)How was the process of getting Timeless taken off the ground?
Quá trình đưa Timeless ra mắt diễn ra như thế nào?
Nguồn: Listening DigestThe structure of these lanterns is popular and timeless.
Cấu trúc của những chiếc đèn lồng này phổ biến và vượt thời gian.
Nguồn: CGTNBefore our days were timeless, now our days are scheduled.
Trước khi những ngày của chúng ta vượt thời gian, bây giờ những ngày của chúng ta đã được lên lịch.
Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.Japan is a truly timeless place where ancient traditions view seamlessly with modern life.
Nhật Bản là một nơi thực sự vượt thời gian, nơi các truyền thống cổ đại hòa quyện liền mạch với cuộc sống hiện đại.
Nguồn: Travel around the worldThis advice is timeless and covers all manner of businesses.
Lời khuyên này vượt thời gian và bao gồm tất cả các loại hình kinh doanh.
Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiungKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay