bear clawings
dấu vuốt gấu
cat clawings
dấu vuốt mèo
tiger clawings
dấu vuốt hổ
eagle clawings
dấu vuốt chim ưng
deep clawings
dấu vuốt sâu
clawing at
vuốt vào
clawing for
vuốt để lấy
clawing through
vuốt xuyên qua
clawing out
vuốt ra ngoài
clawing back
vuốt lại
english sentence
câu tiếng Anh
the desperate clawings at the door continued through the night.
Những cú vuốt mạnh mẽ tại cánh cửa vẫn tiếp tục suốt đêm.
we heard strange clawings coming from the attic.
Chúng tôi nghe thấy những cú vuốt kỳ lạ phát ra từ gác mái.
the cat's clawings left marks on the expensive leather sofa.
Những cú vuốt của mèo đã để lại vết sẹo trên chiếc sofa da đắt tiền.
his clawings on the wall were a sign of his extreme distress.
Những cú vuốt của anh ta trên tường là dấu hiệu của sự đau khổ tột độ của anh ta.
the rescue team discovered clawings in the snow where the climber had fallen.
Đội cứu hộ phát hiện ra những cú vuốt trên tuyết nơi người leo núi đã ngã.
she remembered the painful clawings of thorns as she ran through the dense bushes.
Cô nhớ lại những cú vuốt đau đớn của gai khi cô chạy xuyên qua những bụi rậm dày đặc.
the prisoner made desperate clawings at the cold stone walls of his cell.
Người tù tuyệt vọng cố gắng cào xé những bức tường đá lạnh lẽo của nhà tù.
the dog's frantic clawings at the back door woke everyone up in the house.
Những cú vuốt điên cuồng của chó tại cánh cửa sau đã đánh thức mọi người trong nhà.
there were deep clawings carved into the ancient oak tree trunk.
Có những cú vuốt sâu được khắc trên thân cây sồi cổ thụ.
the frantic clawings of the trapped bird finally ceased after hours of struggle.
Những cú vuốt điên cuồng của con chim bị mắc kẹt cuối cùng cũng đã dừng lại sau nhiều giờ vật lộn.
his clawings at the bedroom window were met with complete silence from inside.
Những cú vuốt của anh ta tại cửa sổ phòng ngủ bị đáp lại bằng sự im lặng tuyệt đối từ bên trong.
the clawings on the tree bark clearly showed where the bear had climbed.
Những cú vuốt trên vỏ cây rõ ràng cho thấy nơi con gấu đã leo lên.
dark clawings appeared on her arms from the aggressive cat's attack.
Những vết vuốt sẫm màu xuất hiện trên cánh tay cô do cuộc tấn công của con mèo hung dữ.
bear clawings
dấu vuốt gấu
cat clawings
dấu vuốt mèo
tiger clawings
dấu vuốt hổ
eagle clawings
dấu vuốt chim ưng
deep clawings
dấu vuốt sâu
clawing at
vuốt vào
clawing for
vuốt để lấy
clawing through
vuốt xuyên qua
clawing out
vuốt ra ngoài
clawing back
vuốt lại
english sentence
câu tiếng Anh
the desperate clawings at the door continued through the night.
Những cú vuốt mạnh mẽ tại cánh cửa vẫn tiếp tục suốt đêm.
we heard strange clawings coming from the attic.
Chúng tôi nghe thấy những cú vuốt kỳ lạ phát ra từ gác mái.
the cat's clawings left marks on the expensive leather sofa.
Những cú vuốt của mèo đã để lại vết sẹo trên chiếc sofa da đắt tiền.
his clawings on the wall were a sign of his extreme distress.
Những cú vuốt của anh ta trên tường là dấu hiệu của sự đau khổ tột độ của anh ta.
the rescue team discovered clawings in the snow where the climber had fallen.
Đội cứu hộ phát hiện ra những cú vuốt trên tuyết nơi người leo núi đã ngã.
she remembered the painful clawings of thorns as she ran through the dense bushes.
Cô nhớ lại những cú vuốt đau đớn của gai khi cô chạy xuyên qua những bụi rậm dày đặc.
the prisoner made desperate clawings at the cold stone walls of his cell.
Người tù tuyệt vọng cố gắng cào xé những bức tường đá lạnh lẽo của nhà tù.
the dog's frantic clawings at the back door woke everyone up in the house.
Những cú vuốt điên cuồng của chó tại cánh cửa sau đã đánh thức mọi người trong nhà.
there were deep clawings carved into the ancient oak tree trunk.
Có những cú vuốt sâu được khắc trên thân cây sồi cổ thụ.
the frantic clawings of the trapped bird finally ceased after hours of struggle.
Những cú vuốt điên cuồng của con chim bị mắc kẹt cuối cùng cũng đã dừng lại sau nhiều giờ vật lộn.
his clawings at the bedroom window were met with complete silence from inside.
Những cú vuốt của anh ta tại cửa sổ phòng ngủ bị đáp lại bằng sự im lặng tuyệt đối từ bên trong.
the clawings on the tree bark clearly showed where the bear had climbed.
Những cú vuốt trên vỏ cây rõ ràng cho thấy nơi con gấu đã leo lên.
dark clawings appeared on her arms from the aggressive cat's attack.
Những vết vuốt sẫm màu xuất hiện trên cánh tay cô do cuộc tấn công của con mèo hung dữ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay