body cleanses
thanh lọc cơ thể
skin cleanses
thanh lọc da
blood cleanses
thanh lọc máu
detox cleanses
thanh lọc giải độc
colon cleanses
thanh lọc đại tràng
liver cleanses
thanh lọc gan
energy cleanses
thanh lọc năng lượng
spirit cleanses
thanh lọc tinh thần
mind cleanses
thanh lọc tinh thần
environment cleanses
thanh lọc môi trường
the herbal tea cleanses the body of toxins.
trà thảo mộc làm sạch cơ thể khỏi các độc tố.
she believes that meditation cleanses the mind.
cô ấy tin rằng thiền định làm sạch tâm trí.
regular exercise cleanses the spirit and boosts mood.
tập thể dục thường xuyên làm sạch tinh thần và tăng cường tâm trạng.
the facial mask cleanses and rejuvenates the skin.
mặt nạ dưỡng da làm sạch và trẻ hóa làn da.
drinking water cleanses the digestive system.
uống nước làm sạch hệ tiêu hóa.
a good laugh cleanses the soul.
một tràng cười sảng khoái làm sạch tâm hồn.
nature cleanses the mind and refreshes the spirit.
thiên nhiên làm sạch tâm trí và làm mới tinh thần.
yoga cleanses both the body and the mind.
yoga làm sạch cả cơ thể và tâm trí.
she uses a special cleanser that thoroughly cleanses her skin.
cô ấy sử dụng một loại chất tẩy rửa đặc biệt làm sạch sâu từng lỗ chân lông trên da của cô ấy.
a detox diet cleanses the system and promotes health.
chế độ ăn thải độc làm sạch cơ thể và thúc đẩy sức khỏe.
body cleanses
thanh lọc cơ thể
skin cleanses
thanh lọc da
blood cleanses
thanh lọc máu
detox cleanses
thanh lọc giải độc
colon cleanses
thanh lọc đại tràng
liver cleanses
thanh lọc gan
energy cleanses
thanh lọc năng lượng
spirit cleanses
thanh lọc tinh thần
mind cleanses
thanh lọc tinh thần
environment cleanses
thanh lọc môi trường
the herbal tea cleanses the body of toxins.
trà thảo mộc làm sạch cơ thể khỏi các độc tố.
she believes that meditation cleanses the mind.
cô ấy tin rằng thiền định làm sạch tâm trí.
regular exercise cleanses the spirit and boosts mood.
tập thể dục thường xuyên làm sạch tinh thần và tăng cường tâm trạng.
the facial mask cleanses and rejuvenates the skin.
mặt nạ dưỡng da làm sạch và trẻ hóa làn da.
drinking water cleanses the digestive system.
uống nước làm sạch hệ tiêu hóa.
a good laugh cleanses the soul.
một tràng cười sảng khoái làm sạch tâm hồn.
nature cleanses the mind and refreshes the spirit.
thiên nhiên làm sạch tâm trí và làm mới tinh thần.
yoga cleanses both the body and the mind.
yoga làm sạch cả cơ thể và tâm trí.
she uses a special cleanser that thoroughly cleanses her skin.
cô ấy sử dụng một loại chất tẩy rửa đặc biệt làm sạch sâu từng lỗ chân lông trên da của cô ấy.
a detox diet cleanses the system and promotes health.
chế độ ăn thải độc làm sạch cơ thể và thúc đẩy sức khỏe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay