granted clemencies
ân giảm được trao
presidential clemencies
ân giảm của tổng thống
legal clemencies
ân giảm theo luật pháp
executive clemencies
ân giảm hành pháp
rare clemencies
ân giảm hiếm hoi
unconditional clemencies
ân giảm vô điều kiện
judicial clemencies
ân giảm tư pháp
temporary clemencies
ân giảm tạm thời
specific clemencies
ân giảm cụ thể
conditional clemencies
ân giảm có điều kiện
the judge showed clemencies to the first-time offenders.
thẩm phán đã thể hiện sự khoan dung đối với những người phạm tội lần đầu.
his clemencies were a sign of his compassion.
sự khoan dung của anh ấy là dấu hiệu của sự đồng cảm của anh ấy.
many prisoners hope for clemencies during the holidays.
nhiều tù nhân hy vọng được khoan dung trong dịp lễ.
the president granted clemencies to those wrongfully convicted.
tổng thống đã ân xá cho những người bị kết án sai.
her clemencies towards the struggling students were appreciated.
sự khoan dung của cô ấy đối với những sinh viên đang gặp khó khăn được đánh giá cao.
he requested clemencies from the court for his actions.
anh ấy đã xin ân xá từ tòa án vì hành động của mình.
clemencies can sometimes lead to public outcry.
sự khoan dung đôi khi có thể dẫn đến sự phản đối của công chúng.
the committee discussed possible clemencies for the offenders.
ủy ban đã thảo luận về khả năng khoan dung cho những người phạm tội.
he was known for his clemencies rather than strict punishments.
anh ấy nổi tiếng với sự khoan dung hơn là trừng phạt nghiêm khắc.
judges often have the discretion to grant clemencies.
các thẩm phán thường có quyền quyết định ân xá.
granted clemencies
ân giảm được trao
presidential clemencies
ân giảm của tổng thống
legal clemencies
ân giảm theo luật pháp
executive clemencies
ân giảm hành pháp
rare clemencies
ân giảm hiếm hoi
unconditional clemencies
ân giảm vô điều kiện
judicial clemencies
ân giảm tư pháp
temporary clemencies
ân giảm tạm thời
specific clemencies
ân giảm cụ thể
conditional clemencies
ân giảm có điều kiện
the judge showed clemencies to the first-time offenders.
thẩm phán đã thể hiện sự khoan dung đối với những người phạm tội lần đầu.
his clemencies were a sign of his compassion.
sự khoan dung của anh ấy là dấu hiệu của sự đồng cảm của anh ấy.
many prisoners hope for clemencies during the holidays.
nhiều tù nhân hy vọng được khoan dung trong dịp lễ.
the president granted clemencies to those wrongfully convicted.
tổng thống đã ân xá cho những người bị kết án sai.
her clemencies towards the struggling students were appreciated.
sự khoan dung của cô ấy đối với những sinh viên đang gặp khó khăn được đánh giá cao.
he requested clemencies from the court for his actions.
anh ấy đã xin ân xá từ tòa án vì hành động của mình.
clemencies can sometimes lead to public outcry.
sự khoan dung đôi khi có thể dẫn đến sự phản đối của công chúng.
the committee discussed possible clemencies for the offenders.
ủy ban đã thảo luận về khả năng khoan dung cho những người phạm tội.
he was known for his clemencies rather than strict punishments.
anh ấy nổi tiếng với sự khoan dung hơn là trừng phạt nghiêm khắc.
judges often have the discretion to grant clemencies.
các thẩm phán thường có quyền quyết định ân xá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay