clericalist

[Mỹ]/ˈklɛrɪkəlɪst/
[Anh]/ˈklɛrɪkəlɪst/

Dịch

n. người ủng hộ chủ nghĩa giáo sĩ
Các dạng của từ
số nhiềuclericalists

Cụm từ & Cách kết hợp

clericalist agenda

thế tiến trình của chủ nghĩa thuộc đạo

clericalist power

quyền lực của chủ nghĩa thuộc đạo

clericalist influence

ảnh hưởng của chủ nghĩa thuộc đạo

clericalist rule

quy tắc của chủ nghĩa thuộc đạo

clericalist ideology

tư tưởng của chủ nghĩa thuộc đạo

clericalist state

nhà nước của chủ nghĩa thuộc đạo

clericalist movement

phong trào của chủ nghĩa thuộc đạo

clericalist policies

chính sách của chủ nghĩa thuộc đạo

clericalist doctrine

đôctrina của chủ nghĩa thuộc đạo

clericalist factions

các phe phái của chủ nghĩa thuộc đạo

Câu ví dụ

the clericalist approach often prioritizes bureaucracy over efficiency.

phương pháp hành chính quan liêu thường ưu tiên bộ máy quan liêu hơn hiệu quả.

many argue that a clericalist mindset can hinder innovation.

nhiều người cho rằng tư duy hành chính quan liêu có thể cản trở sự đổi mới.

in some organizations, clericalist practices have become the norm.

ở một số tổ chức, các phương pháp hành chính quan liêu đã trở thành thông thường.

critics of clericalist policies believe they stifle creativity.

những người chỉ trích các chính sách hành chính quan liêu tin rằng chúng bóp nghẹt sự sáng tạo.

the clericalist mentality can lead to excessive paperwork.

tinh thần hành chính quan liêu có thể dẫn đến quá nhiều công việc hành chính.

she was labeled a clericalist for her rigid adherence to rules.

cô bị gắn mác là người hành chính quan liêu vì sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc.

clericalist attitudes can create barriers to effective communication.

thái độ hành chính quan liêu có thể tạo ra rào cản cho giao tiếp hiệu quả.

his clericalist tendencies often frustrated his colleagues.

xu hướng hành chính quan liêu của anh ấy thường khiến đồng nghiệp thất vọng.

adopting a clericalist perspective may limit strategic thinking.

việc áp dụng quan điểm hành chính quan liêu có thể hạn chế tư duy chiến lược.

the clericalist culture in the office was hard to change.

văn hóa hành chính quan liêu trong văn phòng rất khó thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay