secularist

[Mỹ]/'sekjulərist/
[Anh]/ˈs ɛkjəlɚrɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ủng hộ chủ nghĩa thế tục; người tin vào sự tách biệt giữa tôn giáo và giáo dục.
Word Forms
số nhiềusecularists

Câu ví dụ

the overemphasis by secularists on the scientific

sự nhấn mạnh quá mức của những người theo chủ nghĩa thế tục vào khoa học

After all, Saddam was exactly the kind of secularist autocrat that al Qaeda despised.

Thực tế, Saddam chính là kiểu nhà độc tài thế tục mà al Qaeda khinh bỉ.

The secularist movement advocates for the separation of church and state.

Phong trào thế tục chủ trương phân tách nhà thờ và nhà nước.

As a secularist, she believes in the importance of keeping religion out of government policies.

Với tư cách là người theo chủ nghĩa thế tục, cô ấy tin rằng việc giữ tôn giáo ra khỏi các chính sách của chính phủ là rất quan trọng.

Secularist ideas have influenced the development of modern societies.

Những ý tưởng thế tục đã ảnh hưởng đến sự phát triển của các xã hội hiện đại.

Secularist organizations work to promote secular values in society.

Các tổ chức theo chủ nghĩa thế tục làm việc để thúc đẩy các giá trị thế tục trong xã hội.

The secularist perspective emphasizes reason and evidence over religious beliefs.

Quan điểm thế tục nhấn mạnh lý trí và bằng chứng hơn niềm tin tôn giáo.

Many secularists support the idea of a secular education system.

Nhiều người theo chủ nghĩa thế tục ủng hộ ý tưởng về một hệ thống giáo dục thế tục.

Secularist movements have gained momentum in recent years.

Các phong trào thế tục đã giành được nhiều động lực hơn trong những năm gần đây.

Secularist principles are based on the idea of a neutral public sphere.

Các nguyên tắc thế tục dựa trên ý tưởng về một lĩnh vực công cộng trung lập.

He identifies as a secularist and believes in the importance of freedom from religious influence.

Anh tự nhận mình là người theo chủ nghĩa thế tục và tin rằng việc tự do khỏi ảnh hưởng tôn giáo là rất quan trọng.

Secularist thinkers have contributed to discussions on ethics and morality in a secular context.

Các nhà tư tưởng theo chủ nghĩa thế tục đã đóng góp vào các cuộc thảo luận về đạo đức và luân lý trong bối cảnh thế tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay