cleverly

[Mỹ]/'klevəli/
[Anh]/ˈkl ɛvɚlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách thông minh

Câu ví dụ

very cleverly masked emotions.

Những cảm xúc được che giấu rất khéo léo.

She cleverly insinuated herself into his family.

Cô ấy đã khéo léo thâm nhập vào gia đình anh ấy.

The illustrations were cleverly tied in with the text.

Các hình minh họa được liên kết một cách khéo léo với văn bản.

He cleverly tricked his captors.

Anh ta đã khéo léo lừa dối những kẻ bắt giữ của mình.

His ideas were cleverly put.

Ý tưởng của anh ấy được trình bày một cách khéo léo.

A number of well-known public characters were cleverly hit off by the entertainer.

Một số nhân vật công chúng nổi tiếng đã bị người biểu diễn chế nhạo một cách khéo léo.

The cleverly designed speech lashed the audience into a frenzy.

Bài phát biểu được thiết kế khéo léo đã khiến khán giả trở nên cuồng loạn.

He dodged cleverly when she threw her sabot at him.

Anh ta né tránh một cách khéo léo khi cô ấy ném ủng của mình vào anh ta.

He dodged cleverly when she threw her shoe at him.

Anh ta né tránh một cách khéo léo khi cô ấy ném giày của mình vào anh ta.

All jests aside, we're in big trouble. Awitticism is a witty, usually cleverly phrased remark:

Bỏ qua tất cả những trò đùa, chúng ta đang gặp rắc rối lớn. Một câu đùa là một câu nói dí dỏm, thường được diễn đạt một cách khéo léo:

It has been described as work that “relies on geometry and symmetry, fusing curvilinear shapes into pixilated, cleverly impressionistic jigsaw puzzles”.

Nó đã được mô tả là một tác phẩm “dựa trên hình học và đối xứng, kết hợp các hình dạng cong thành các câu đố hình ảnh pixilated, mang phong cách ấn tượng một cách khéo léo”.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay