climbable rock
đá có thể leo
climbable tree
cây có thể leo
climbable wall
tường có thể leo
climbable surface
bề mặt có thể leo
climbable route
đường leo
climbable structure
cấu trúc có thể leo
climbable feature
đặc điểm có thể leo
climbable hill
đồi có thể leo
climbable obstacle
chướng ngại vật có thể leo
climbable terrain
địa hình có thể leo
the mountain is highly climbable during the summer.
ngọn núi rất dễ leo trong mùa hè.
they found a climbable route to the top of the cliff.
họ đã tìm thấy một tuyến đường dễ leo lên đỉnh vách đá.
this tree is climbable, making it perfect for kids.
cây này rất dễ leo, rất lý tưởng cho trẻ em.
we need to identify which rocks are climbable.
chúng ta cần xác định những tảng đá nào có thể leo được.
the park has several climbable structures for children.
công viên có một số cấu trúc dễ leo dành cho trẻ em.
climbable walls are essential for rock climbing training.
các bức tường dễ leo là điều cần thiết cho việc huấn luyện leo núi.
is this hill climbable for beginners?
ngọn đồi này có dễ leo cho người mới bắt đầu không?
the climbable areas are marked with signs.
các khu vực có thể leo được được đánh dấu bằng biển báo.
we discovered a climbable path through the forest.
chúng tôi đã phát hiện ra một con đường dễ leo qua rừng.
he enjoys finding climbable trees in the park.
anh ấy thích tìm những cây dễ leo trong công viên.
climbable rock
đá có thể leo
climbable tree
cây có thể leo
climbable wall
tường có thể leo
climbable surface
bề mặt có thể leo
climbable route
đường leo
climbable structure
cấu trúc có thể leo
climbable feature
đặc điểm có thể leo
climbable hill
đồi có thể leo
climbable obstacle
chướng ngại vật có thể leo
climbable terrain
địa hình có thể leo
the mountain is highly climbable during the summer.
ngọn núi rất dễ leo trong mùa hè.
they found a climbable route to the top of the cliff.
họ đã tìm thấy một tuyến đường dễ leo lên đỉnh vách đá.
this tree is climbable, making it perfect for kids.
cây này rất dễ leo, rất lý tưởng cho trẻ em.
we need to identify which rocks are climbable.
chúng ta cần xác định những tảng đá nào có thể leo được.
the park has several climbable structures for children.
công viên có một số cấu trúc dễ leo dành cho trẻ em.
climbable walls are essential for rock climbing training.
các bức tường dễ leo là điều cần thiết cho việc huấn luyện leo núi.
is this hill climbable for beginners?
ngọn đồi này có dễ leo cho người mới bắt đầu không?
the climbable areas are marked with signs.
các khu vực có thể leo được được đánh dấu bằng biển báo.
we discovered a climbable path through the forest.
chúng tôi đã phát hiện ra một con đường dễ leo qua rừng.
he enjoys finding climbable trees in the park.
anh ấy thích tìm những cây dễ leo trong công viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay