impassable roads; impassable problems.
những con đường không thể đi qua; những vấn đề không thể vượt qua.
The mud made the roads impassable.
Bùn đã khiến những con đường không thể đi qua.
the narrow channels are impassable to ocean-going ships.
các kênh hẹp không thể đi qua đối với các tàu chở hàng đường biển.
There was an impassable barrier between the white race and the one which they had reduced to slavery.
Có một rào cản không thể vượt qua giữa chủng tộc da trắng và những người mà họ đã đưa vào chế độ nô lệ.
The road was impassable due to heavy snow.
Con đường không thể đi qua do tuyết dày.
The river is impassable at this time of year.
Con sông không thể đi qua vào thời điểm này trong năm.
The mountain pass was deemed impassable by the hikers.
Đèo núi được những người đi bộ đánh giá là không thể đi qua.
The dense fog made the forest impassable.
Sương mù dày đặc đã khiến khu rừng không thể đi qua.
The area was declared impassable after the earthquake.
Khu vực được tuyên bố là không thể đi qua sau trận động đất.
The trail became impassable after the landslide.
Đường mòn đã trở nên không thể đi qua sau vụ sạt lở đất.
The swamp was completely impassable.
Khu đầm lầy hoàn toàn không thể đi qua.
The old bridge was considered impassable and unsafe.
Cầu cũ được coi là không thể đi qua và không an toàn.
The dense jungle was nearly impassable.
Khu rừng rậm dày đặc gần như không thể đi qua.
The storm had made the roads impassable.
Cơn bão đã khiến những con đường không thể đi qua.
impassable roads; impassable problems.
những con đường không thể đi qua; những vấn đề không thể vượt qua.
The mud made the roads impassable.
Bùn đã khiến những con đường không thể đi qua.
the narrow channels are impassable to ocean-going ships.
các kênh hẹp không thể đi qua đối với các tàu chở hàng đường biển.
There was an impassable barrier between the white race and the one which they had reduced to slavery.
Có một rào cản không thể vượt qua giữa chủng tộc da trắng và những người mà họ đã đưa vào chế độ nô lệ.
The road was impassable due to heavy snow.
Con đường không thể đi qua do tuyết dày.
The river is impassable at this time of year.
Con sông không thể đi qua vào thời điểm này trong năm.
The mountain pass was deemed impassable by the hikers.
Đèo núi được những người đi bộ đánh giá là không thể đi qua.
The dense fog made the forest impassable.
Sương mù dày đặc đã khiến khu rừng không thể đi qua.
The area was declared impassable after the earthquake.
Khu vực được tuyên bố là không thể đi qua sau trận động đất.
The trail became impassable after the landslide.
Đường mòn đã trở nên không thể đi qua sau vụ sạt lở đất.
The swamp was completely impassable.
Khu đầm lầy hoàn toàn không thể đi qua.
The old bridge was considered impassable and unsafe.
Cầu cũ được coi là không thể đi qua và không an toàn.
The dense jungle was nearly impassable.
Khu rừng rậm dày đặc gần như không thể đi qua.
The storm had made the roads impassable.
Cơn bão đã khiến những con đường không thể đi qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay